📖 Cấp độ: N4 ⏱️ Thời gian đọc: ~3 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề phong-tục

Bài luyện đọc tiếng Nhật N4 (sơ trung cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

十二月じゅうにがつになると、年賀状ねんがじょう準備じゅんびをします。これは日本にっぽん大切たいせつ習慣しゅうかんです。

まず、年賀状ねんがじょういに郵便局ゆうびんきょく行きいきました。たくさんの種類しゅるいがあって、えらぶのに時間じかんがかかりました。今年ことし可愛かわい動物どうぶついてある年賀状ねんがじょうえらびました。

いえ帰っかえってから、住所録じゅうしょろくながら宛先あてさききました。筆ペンふでペン丁寧ていねいくのは大変たいへんでしたが、たのしかったです。

友達ともだち親戚しんせき先生せんせいなど、日頃ひごろ世話せわになっているひとたちに感謝かんしゃ気持ちきもちめてきました。「あけましておめでとうございます」という言葉ことば一緒いっしょに、あたらしいねんへのねがいもきました。

年賀状ねんがじょうくことで、大切たいせつひとたちとのきずなかんじることができます。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
年賀状ねんがじょうthiệp chúc mừng năm mớidanh từ
準備じゅんびchuẩn bịdanh từ/động từ
習慣しゅうかんtập quándanh từ
郵便局ゆうびんきょくbưu điệndanh từ
住所録じゅうしょろくdanh bạ địa chỉdanh từ
宛先あてさきđịa chỉ người nhậndanh từ
筆ペンふでペンbút lôngdanh từ
丁寧ていねいcẩn thậntính từ na
親戚しんせきhọ hàngdanh từ
日頃ひごろhàng ngàydanh từ
世話せわchăm sócdanh từ
感謝かんしゃbiết ơndanh từ/động từ
気持ちきもちtâm trạngdanh từ
込めるこめるchứa đựngđộng từ
きずなtình cảmdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~になると (khi đến ~)

Giải thích: Khi đến thời điểm nào đó Ví dụ: 十二月じゅうにがつになると準備じゅんびをします。(Khi đến tháng 12 thì chuẩn bị.)

2. ~のに時間じかんがかかる (tốn thời gian để ~)

Giải thích: Mất thời gian làm gì Ví dụ: 選ぶえらぶのに時間じかんがかかりました。(Mất thời gian để chọn.)

3. ~ながら (vừa ~ vừa)

Giải thích: Làm hai việc cùng lúc Ví dụ: 住所じゅうしょろくながら書きかきました。(Vừa xem danh bạ vừa viết.)

4. ~を込めこめて (với ~)

Giải thích: Chứa đựng cảm xúc nào đó Ví dụ: 感謝かんしゃ気持ちきもち込めこめ書きかきました。(Viết với tình cảm biết ơn.)

5. ~ことで (bằng cách ~)

Giải thích: Bằng việc làm gì đó Ví dụ: 年賀状ねんがじょう書くかくことできずな感じかんじます。(Bằng cách viết thiệp mà cảm nhận được tình cảm.)

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Khi đến tháng 12, tôi chuẩn bị viết thiệp chúc mừng năm mới. Đây là tập quán quan trọng của Nhật Bản.

Đầu tiên, tôi đi mua thiệp ở bưu điện. Có rất nhiều loại, tốn thời gian để chọn. Năm nay tôi chọn thiệp có vẽ con vật dễ thương.

Về nhà, tôi xem danh bạ địa chỉ viết địa chỉ người nhận. Viết cẩn thận bằng bút lông rất vất vả nhưng vui.

Tôi viết với tình cảm biết ơn gửi đến bạn bè, họ hàng, thầy cô - những người hàng ngày chăm sóc tôi. Cùng với lời “Chúc mừng năm mới”, tôi cũng viết mong ước cho năm mới.

Bằng cách viết thiệp chúc mừng năm mới, tôi có thể cảm nhận được tình cảm với những người quan trọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: いつ年賀状ねんがじょう書くかく準備じゅんびをしますか?

A. 十一月じゅういちがつ
B. 十二月じゅうにがつ
C. 一月いちがつ
D. 二月にがつ

Câu hỏi 2: 年賀状ねんがじょうをどこで買いかいましたか?

A. コンビニ
B. デパート
C. 郵便ゆうびんきょく
D. 本屋ほんや

Câu hỏi 3: なに使っつかっ宛先あてさき書きかきましたか?

A. 鉛筆えんぴつ
B. ボールペン
C. ふでペン
D. マジック

Câu hỏi 4: だれ年賀状ねんがじょう書きかきましたか?

A. 友達ともだちだけ
B. 親戚しんせきだけ
C. 友達ともだち親戚しんせき先生せんせいなど
D. 先生せんせいだけ

Câu hỏi 5: 年賀状ねんがじょう書くかく理由りゆうなにですか?

A. 仕事しごとだから
B. 大切たいせつひととのきずな感じるかんじるため
C. ひまだから
D. 安いやすいから

Đáp án
  1. B十二月じゅうにがつになると、年賀状ねんがじょう書くかく準備じゅんびをします (Khi đến tháng 12 chuẩn bị viết thiệp)
  2. C年賀状ねんがじょう買いかい郵便ゆうびんきょく行きいきました (Đi bưu điện mua thiệp)
  3. Cふでペンで丁寧ていねい書きかきました (Viết cẩn thận bằng bút lông)
  4. C友達ともだち親戚しんせき先生せんせいなど (Bạn bè, họ hàng, thầy cô, v.v.)
  5. B大切たいせつひとたちとのきずな感じるかんじることができます (Có thể cảm nhận tình cảm với người quan trọng)

📖 Sách tham khảo

📕 みんなの日本語にほんご 初級しょきゅうII だい2はん ほんさつ — Giáo trình chuẩn cho N4, tiếp nối từ Sơ cấp I.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N4

📖 Mẹo đọc hiểu & cách tự luyện tập