📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề luật-pháp

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

憲法けんぽう改正かいせい議論ぎろんは、多くおおくの民主みんしゅ主義しゅぎ国家こっかにおいて政治せいじ的てきな焦点しょうてんとなる重要じゅうような課題かだいである。憲法けんぽうは国家こっかの最高法規さいこうほうきとして、政府せいふの権限けんげんと国民こくみんの権利けんりを規定きていし、社会しゃかいの基本きほん的てきな価値かち観かんを体現たいげんしている。しかし、時代じだいの変化へんかに応じおうじて現行げんこう憲法けんぽうの条項じょうこうが現実げんじつに適合てきごうしなくなる場合ばあいがあり、改正かいせいの必要ひつよう性せいが議論ぎろんされる。この過程かていでは、様々さまざまな立場たちばからの意見いけんが対立たいりつし、社会しゃかい全体ぜんたいの合意形成ごういけいせいが困難こんなんとなることが多いおおい。

憲法けんぽう改正かいせいの論点ろんてんは多岐たきにわたるが、主要しゅような争点そうてんとして国防こくぼう規定きてい、人権じんけん保障ほしょう、統治機構とうちきこうの見直しみなおしなどが挙げあげられる。特にとくに平和へいわ主義しゅぎ条項じょうこうについては、国際こくさい情勢じょうせいの変化へんかや安全あんぜん保障ほしょう環境かんきょうの悪化あっかを背景はいけいとして、自衛じえい権けんの行使こうし範囲はんいや集団的自衛権しゅうだんてきじえいけんの容認ようにんをめぐって激しいはげしい議論ぎろんが展開てんかいされている。一方いっぽうで、基本きほん的てき人権じんけんの拡充かくじゅうや新しいあたらしい権利けんり概念がいねんの導入どうにゅうを求めるもとめる声こえも強くつよく、プライバシー権けんや環境かんきょう権けんなどの現代げんだい的てき権利けんりの明文化めいぶんかが議題ぎだいとなっている。

改正かいせい手続きてつづきそのものも重要じゅうような検討けんとう事項じこうである。多くおおくの国くにでは、通常つうじょうの法律ほうりつ制定せいていよりも厳格げんかくな手続きてつづきが要求ようきゅうされており、国会こっかいでの特別とくべつ多数たすうによる議決ぎけつや国民こくみん投票とうひょうの実施じっしが必要ひつようとされる。これは、憲法けんぽうの最高さいこう法規ほうき性せいと安定あんてい性せいを確保かくほするための制度せいど的てき保障ほしょうであるが、同時にどうじに改正かいせいの実現じつげんを困難こんなんにする要因よういんともなっている。特にとくに、政党せいとう間かんの対立たいりつが激化げきかしている現在げんざい、必要ひつような合意ごういを得るえることは極めてきわめて困難こんなんな状況じょうきょうにある。

さらに、憲法けんぽう改正かいせい議論ぎろんにおいては、国民こくみんの理解りかいと参加さんかが不可欠ふかけつである。憲法けんぽうは国民主権こくみんしゅけんの原理げんりに基づいもとづいて制定せいていされるべきものであり、その改正かいせいについても国民こくみんの十分じゅうぶんな議論ぎろんと理解りかいが前提ぜんていとなる。しかし、憲法けんぽうの条文じょうぶんは専門せんもん的てきで複雑ふくざつな内容ないようを含むふくむため、一般いっぱん国民こくみんにとって理解りかいが困難こんなんな場合ばあいが多いおおい。このため、改正かいせい議論ぎろんを活性かっせい化かするためには、分かりわかりやすい情報じょうほう提供ていきょうと教育きょういくの充実じゅうじつが重要じゅうような課題かだいとなっている。

憲法けんぽう改正かいせいは、国家こっかの将来しょうらいを左右さゆうする重大じゅうだいな決定けっていである。短期たんき的てきな政治せいじ的てき利益りえきに左右さゆうされることなく、長期ちょうき的てきな視点してんに立ったった慎重しんちょうな検討けんとうが求めもとめられる。同時にどうじに、既存きそんの制度せいどに固執こしつすることなく、時代じだいの要請ようせいに応じおうじた柔軟じゅうなんな対応たいおうも必要ひつようである。このバランスを保ちたもちながら、国民こくみん的てきな合意ごういの下したで憲法けんぽう改正かいせい議論ぎろんを進めるすすめることが、民主みんしゅ主義しゅぎの発展はってんにとって重要じゅうような課題かだいである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
改正かいせいsửa đổidanh từ
焦点しょうてんtiêu điểmdanh từ
最高法規さいこうほうきpháp luật tối caodanh từ
権限けんげんquyền hạndanh từ
規定きていquy địnhdanh từ
体現たいげんthể hiệndanh từ
適合てきごうphù hợpdanh từ
対立たいりつđối lậpdanh từ
合意形成ごういけいせいhình thành thỏa thuậndanh từ
多岐たきđa dạngdanh từ
争点そうてんtranh điểmdanh từ
統治機構とうちきこうcơ cấu thống trịdanh từ
集団的自衛権しゅうだんてきじえいけんquyền tự vệ tập thểdanh từ
明文化めいぶんかthành văn bảndanh từ
国民主権こくみんしゅけんchủ quyền nhân dândanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に応じおうじて (tùy theo ~)

Giải thích: Phù hợp với, tương ứng với Ví dụ: 時代じだいの変化へんかに応じおうじて改正かいせいの必要ひつよう性せいが議論ぎろんされる。

2. ~をめぐって (xung quanh ~)

Giải thích: Về vấn đề, liên quan đến Ví dụ: 自衛じえい権けんの行使こうしをめぐって激しいはげしい議論ぎろんが展開てんかいされる。

3. ~に基づいもとづいて (dựa trên ~)

Giải thích: Căn cứ vào, dựa theo Ví dụ: 国民こくみん主権しゅけんの原理げんりに基づいもとづいて制定せいていされる。

4. ~に固執こしつする (bám víu vào ~)

Giải thích: Cố chấp, khăng khăng Ví dụ: 既存きそんの制度せいどに固執こしつすることなく。

5. ~を左右さゆうする (quyết định ~)

Giải thích: Ảnh hưởng quyết định, chi phối Ví dụ: 国家こっかの将来しょうらいを左右さゆうする重大じゅうだいな決定けってい。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Cuộc tranh luận sửa đổi hiến pháp là vấn đề quan trọng trở thành tiêu điểm chính trị ở nhiều quốc gia dân chủ. Hiến pháp với tư cách là pháp luật tối cao của quốc gia quy định quyền hạn của chính phủ và quyền lợi của nhân dân, thể hiện các giá trị cơ bản của xã hội. Tuy nhiên, có trường hợp các điều khoản của hiến pháp hiện hành không còn phù hợp với thực tế theo sự thay đổi của thời đại, và sự cần thiết của việc sửa đổi được tranh luận. Trong quá trình này, các ý kiến từ nhiều lập trường khác nhau thường đối lập và việc hình thành sự đồng thuận của toàn xã hội trở nên khó khăn.

Các luận điểm về sửa đổi hiến pháp rất đa dạng, nhưng các tranh điểm chính được nêu ra bao gồm quy định quốc phòng, bảo đảm nhân quyền, xem xét lại cơ cấu thống trị, v.v. Đặc biệt về điều khoản chủ nghĩa hòa bình, với bối cảnh thay đổi tình hình quốc tế và xấu đi môi trường an ninh, cuộc tranh luận gay gắt đang được triển khai xung quanh phạm vi thực hiện quyền tự vệ và việc dung nhận quyền tự vệ tập thể. Mặt khác, tiếng nói yêu cầu mở rộng các quyền cơ bản của con người và đưa vào khái niệm quyền mới cũng mạnh, việc thành văn bản các quyền hiện đại như quyền riêng tư và quyền môi trường đã trở thành chủ đề.

Bản thân thủ tục sửa đổi cũng là vấn đề xem xét quan trọng. Ở nhiều quốc gia, thủ tục nghiêm ngặt hơn so với việc ban hành luật thông thường được yêu cầu, cần có nghị quyết bằng đa số đặc biệt ở quốc hội và thực hiện trưng cầu dân ý. Đây là bảo đảm thể chế để đảm bảo tính tối cao và ổn định của hiến pháp, nhưng đồng thời cũng trở thành yếu tố làm khó khăn việc thực hiện sửa đổi. Đặc biệt, trong tình hình hiện tại khi đối lập giữa các chính đảng gay gắt, việc đạt được sự đồng thuận cần thiết đang ở trong tình trạng cực kỳ khó khăn.

Hơn nữa, trong cuộc tranh luận sửa đổi hiến pháp, sự hiểu biết và tham gia của nhân dân là không thể thiếu. Hiến pháp là thứ phải được ban hành dựa trên nguyên lý chủ quyền nhân dân, và về việc sửa đổi nó cũng lấy sự tranh luận và hiểu biết đầy đủ của nhân dân làm tiền đề. Tuy nhiên, vì các điều văn hiến pháp chứa đựng nội dung chuyên môn và phức tạp, nên thường khó hiểu đối với nhân dân nói chung. Do đó, để kích hoạt cuộc tranh luận sửa đổi, việc cung cấp thông tin dễ hiểu và nâng cao giáo dục đã trở thành vấn đề quan trọng.

Sửa đổi hiến pháp là quyết định trọng đại quyết định tương lai của quốc gia. Cần có sự xem xét thận trọng đứng trên quan điểm dài hạn mà không bị chi phối bởi lợi ích chính trị ngắn hạn. Đồng thời, không bám víu vào chế độ hiện có mà cũng cần có ứng phó linh hoạt theo yêu cầu của thời đại. Việc tiến hành cuộc tranh luận sửa đổi hiến pháp dưới sự đồng thuận toàn dân trong khi duy trì sự cân bằng này là vấn đề quan trọng đối với sự phát triển của dân chủ.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 憲法けんぽうの役割やくわりとして述べのべられているのは何なにですか?

A. 政治せいじ家かの活動かつどうを支援しえんする
B. 政府せいふの権限けんげんと国民こくみんの権利けんりを規定きていする
C. 経済けいざい活動かつどうを促進そくしんする
D. 国際こくさい関係かんけいを改善かいぜんする

Câu hỏi 2: 平和へいわ主義しゅぎ条項じょうこうについて議論ぎろんされている内容ないようは何なにですか?

A. 軍備ぐんびの完全かんぜん廃止はいし
B. 自衛じえい権けんの行使こうし範囲はんいと集団しゅうだん的てき自衛じえい権けん
C. 国際こくさい協力きょうりょくの拡大かくだい
D. 外交がいこう政策せいさくの変更へんこう

Câu hỏi 3: 憲法けんぽう改正かいせい手続きてつづきの特徴とくちょうは何なにですか?

A. 通常つうじょうの法律ほうりつと同じおなじ手続きてつづき
B. 政府せいふの判断はんだんのみで可能かのう
C. 通常つうじょうより厳格げんかくな手続きてつづきが必要ひつよう
D. 国際こくさい機関きかんの承認しょうにんが必要ひつよう

Câu hỏi 4: 国民こくみんの理解りかいと参加さんかが重要じゅうような理由りゆうは何なにですか?

A. 政治せいじ家かの負担ふたん軽減けいげんのため
B. 国民こくみん主権しゅけんの原理げんりに基づくもとづくため
C. 費用ひよう削減さくげんのため
D. 手続きてつづきの簡素かんそ化かのため

Câu hỏi 5: 憲法けんぽう改正かいせいにおいて求めもとめられる態度たいどは何なにですか?

A. 短期たんき的てき利益りえきの重視じゅうし
B. 既存きそん制度せいどへの固執こしつ
C. 長期ちょうき的てき視点してんでの慎重しんちょうな検討けんとう
D. 迅速じんそくな決定けってい

Đáp án
  1. B — 政府せいふの権限けんげんと国民こくみんの権利けんりを規定きていし、社会しゃかいの基本きほん的てきな価値かち観かんを体現たいげん (Quy định quyền hạn của chính phủ và quyền lợi của nhân dân, thể hiện các giá trị cơ bản của xã hội)
  2. B — 自衛じえい権けんの行使こうし範囲はんいや集団しゅうだん的てき自衛じえい権けんの容認ようにんをめぐって激しいはげしい議論ぎろん (Cuộc tranh luận gay gắt xung quanh phạm vi thực hiện quyền tự vệ và việc dung nhận quyền tự vệ tập thể)
  3. C — 通常つうじょうの法律ほうりつ制定せいていよりも厳格げんかくな手続きてつづきが要求ようきゅう (Thủ tục nghiêm ngặt hơn so với việc ban hành luật thông thường được yêu cầu)
  4. B — 憲法けんぽうは国民こくみん主権しゅけんの原理げんりに基づいもとづいて制定せいていされるべきもの (Hiến pháp là thứ phải được ban hành dựa trên nguyên lý chủ quyền nhân dân)
  5. C — 長期ちょうき的てきな視点してんに立ったった慎重しんちょうな検討けんとうが求めもとめられる (Cần có sự xem xét thận trọng đứng trên quan điểm dài hạn)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1