📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề ngoại-giao

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

領土りょうど問題もんだいは、国際こくさい政治せいじにおいて最ももっとも解決かいけつ困難こんなんな課題かだいの一つひとつとして位置づけいちづけられている。歴史れきし的てき経緯けいい、民族みんぞく的てき感情かんじょう、経済けいざい的てき利益りえき、地政学ちせいがく的てき価値かちなどが複雑ふくざつに絡み合からみあい、当事とうじ国こく間かんの対立たいりつを深刻化しんこくかさせる要因よういんとなっている。これらの問題もんだいは、しばしば数すう十じゅう年ねんから数すう世紀せいきにわたって未み解決かいけつのまま残さのこされ、地域ちいきの安定あんていと発展はってんを阻害そがいする重大じゅうだいな障壁しょうへきとなる。

領土りょうど紛争ふんそうの背景はいけいには、植民しょくみん地ち時代じだいの境界画定きょうかいかくていの曖昧あいまいさや、戦後せんご処理しょりにおける不十分ふじゅうぶんな取り決めとりきめが存在そんざいすることが多いおおい。また、天然てんねん資源しげんの発見はっけんや海洋かいよう権益けんえきの重要じゅうよう性せいが高まるたかまることで、従来じゅうらいは関心かんしんの低かっひくかった地域ちいきに対するにたいする各国かっこくの関心かんしんが急激きゅうげきに高まりたかまり、新たあらたな紛争ふんそうの火種ひだねとなる場合ばあいもある。このような状況じょうきょうにおいて、国際こくさい法ほうの解釈かいしゃくや適用てきようをめぐっても見解けんかいの相違そういが生じしょうじやすく、問題もんだいの複雑ふくざつ化かに拍車はくしゃをかけている。

解決かいけつに向けむけたアプローチとしては、外交がいこう交渉こうしょう、国際こくさい仲裁ちゅうさい、多国たこく間かん協調きょうちょうなどの平和へいわ的てき手段しゅだんが重視じゅうしされる。しかし、領土りょうど問題もんだいが国家こっかのアイデンティティ―や主権しゅけんに関わるかかわる根本こんぽん的てきな事項じこうであるため、妥協だきょうによる解決かいけつは容易よういではない。特にとくに、国内こくない世論せろんの圧力あつりょくや政治せいじ的てき思惑おもわくが交渉こうしょうに影響えいきょうを与えあたえ、現実げんじつ的てきな解決かいけつ案あんの採用さいようを困難こんなんにする場合ばあいが多いおおい。

成功せいこう事例じれいを見るみると、段階だんかい的てきなアプローチや創造そうぞう的てきな解決かいけつ策さくの採用さいようが有効ゆうこうであることが分かるわかる。例えばたとえば、共同きょうどう開発かいはつや共同きょうどう管理かんりといった現実げんじつ的てきな取り決めとりきめにより、主権しゅけん問題もんだいを棚上げたなあげしながらも実際じっさい的てきな利益りえきを確保かくほする手法しゅほうがある。また、第三国だいさんごくの仲介ちゅうかいや国際こくさい機関きかんの関与かんよにより、当事とうじ国こく間かんの直接ちょくせつ対話たいわが促進そくしんされる場合ばあいもある。

さらに、経済けいざい協力きょうりょくの促進そくしんや文化ぶんか交流こうりゅうの拡大かくだいを通じてをつうじて、対立たいりつ関係かんけいを協調きょうちょう関係かんけいに転換てんかんさせる長期ちょうき的てき戦略せんりゃくも重要じゅうようである。信頼しんらい醸成じょうせい措置そちの積み重ねつみかさねにより、政治せいじ的てきな解決かいけつの土壌どじょうを整備せいびすることが可能かのうとなる。領土りょうど問題もんだいの解決かいけつには、単にたんに法的ほうてき・政治せいじ的てきな側面そくめんだけでなく、人的じんてき交流こうりゅうや相互そうご理解りかいの深化しんかが不可欠ふかけつである。このような包括ほうかつ的てきなアプローチこそが、持続じぞく可能かのうな平和へいわの実現じつげんに繋がるつながるのである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
領土りょうどlãnh thổdanh từ
位置づけいちづけđịnh vịdanh từ
経緯けいいquá trìnhdanh từ
絡み合うからみあうrối rắmđộng từ
深刻化しんこくかtrở nên nghiêm trọngdanh từ
阻害そがいcản trởdanh từ
境界画定きょうかいかくていphân định biên giớidanh từ
曖昧あいまいmơ hồtính từ na
取り決めとりきめthỏa thuậndanh từ
火種ひだねmồi lửadanh từ
拍車はくしゃthúc đẩydanh từ
仲裁ちゅうさいtrọng tàidanh từ
アイデンティティ―bản sắcdanh từ
妥協だきょうthỏa hiệpdanh từ
醸成じょうせいhình thànhdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~として位置づけいちづけられる (được định vị như ~)

Giải thích: Được coi như, được xếp vào Ví dụ: 最ももっとも解決かいけつ困難こんなんな課題かだいとして位置づけいちづけられている。

2. ~に拍車はくしゃをかける (thúc đẩy ~)

Giải thích: Làm tăng tốc, thúc đẩy Ví dụ: 問題もんだいの複雑ふくざつ化かに拍車はくしゃをかけている。

3. ~をめぐって (xung quanh ~)

Giải thích: Về vấn đề, liên quan đến Ví dụ: 国際こくさい法ほうの解釈かいしゃくをめぐって見解けんかいの相違そういが生じるしょうじる。

4. ~を棚上げたなあげする (gác lại ~)

Giải thích: Hoãn lại, để sang một bên Ví dụ: 主権しゅけん問題もんだいを棚上げたなあげしながら利益りえきを確保かくほする。

5. ~を通じてをつうじて (thông qua ~)

Giải thích: Bằng cách, thông qua Ví dụ: 経済けいざい協力きょうりょくの促進そくしんを通じてをつうじて対立たいりつ関係かんけいを転換てんかんさせる。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Vấn đề lãnh thổ được định vị là một trong những nhiệm vụ khó giải quyết nhất trong chính trị quốc tế. Quá trình lịch sử, tình cảm dân tộc, lợi ích kinh tế, giá trị địa chính trị, v.v. rối rắm phức tạp với nhau, trở thành yếu tố làm trầm trọng hóa đối lập giữa các nước đương sự. Những vấn đề này thường được để lại chưa giải quyết trong hàng chục năm đến hàng thế kỷ, trở thành rào cản nghiêm trọng cản trở sự ổn định và phát triển của khu vực.

Ở nền tảng của xung đột lãnh thổ, thường tồn tại sự mơ hồ trong việc phân định biên giới thời thuộc địa và các thỏa thuận không đầy đủ trong xử lý hậu chiến. Ngoài ra, do việc phát hiện tài nguyên thiên nhiên hoặc tầm quan trọng của quyền lợi hàng hải tăng cao, sự quan tâm của các nước đối với những khu vực trước đây ít được chú ý đã tăng đột ngột, trở thành mồi lửa của xung đột mới. Trong tình huống như vậy, sự khác biệt quan điểm về việc giải thích và áp dụng luật pháp quốc tế cũng dễ xảy ra, thúc đẩy sự phức tạp hóa vấn đề.

Như cách tiếp cận hướng đến giải quyết, các phương tiện hòa bình như đàm phán ngoại giao, trọng tài quốc tế, hợp tác đa phương được coi trọng. Tuy nhiên, vì vấn đề lãnh thổ là sự việc cơ bản liên quan đến bản sắc và chủ quyền quốc gia, nên việc giải quyết bằng thỏa hiệp không dễ dàng. Đặc biệt, áp lực dư luận trong nước và toan tính chính trị ảnh hưởng đến đàm phán, thường làm khó khăn việc chấp nhận phương án giải quyết thực tế.

Nhìn vào các ví dụ thành công, có thể thấy việc áp dụng cách tiếp cận từng giai đoạn và giải pháp sáng tạo là hiệu quả. Ví dụ, có phương pháp bảo đảm lợi ích thực tế trong khi gác lại vấn đề chủ quyền thông qua các thỏa thuận thực tế như phát triển chung hoặc quản lý chung. Ngoài ra, cũng có trường hợp đối thoại trực tiếp giữa các nước đương sự được thúc đẩy thông qua việc trung gian của nước thứ ba hoặc sự tham gia của tổ chức quốc tế.

Hơn nữa, chiến lược dài hạn chuyển đổi mối quan hệ đối lập thành quan hệ hợp tác thông qua thúc đẩy hợp tác kinh tế và mở rộng giao lưu văn hóa cũng quan trọng. Thông qua việc tích lũy các biện pháp xây dựng lòng tin, có thể chuẩn bị nền tảng cho giải quyết chính trị. Để giải quyết vấn đề lãnh thổ, không chỉ khía cạnh pháp lý và chính trị mà giao lưu nhân sự và việc làm sâu sắc sự hiểu biết lẫn nhau là không thể thiếu. Cách tiếp cận toàn diện như vậy chính là dẫn đến việc thực hiện hòa bình bền vững.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 領土りょうど問題もんだいを複雑ふくざつ化かさせる要因よういんとして挙げあげられているのは何なにですか?

A. 気候きこう変動へんどうの影響えいきょう
B. 歴史れきし的てき経緯けいいと経済けいざい的てき利益りえきの絡み合いからみあい
C. 人口じんこう増加ぞうか問題もんだい
D. 技術ぎじゅつ革新かくしんの遅れおくれ

Câu hỏi 2: 新たあらたな紛争ふんそうの火種ひだねとなる原因げんいんは何なにですか?

A. 政権せいけん交代こうたい
B. 軍事ぐんじ技術ぎじゅつの発達はったつ
C. 天然てんねん資源しげんの発見はっけんと海洋かいよう権益けんえきの重要じゅうよう性せい
D. 国際こくさい機関きかんの介入かいにゅう

Câu hỏi 3: 領土りょうど問題もんだいの解決かいけつが困難こんなんな理由りゆうとして述べのべられているのは何なにですか?

A. 国際こくさい法ほうの不備ふび
B. 国家こっかのアイデンティティと主権しゅけんに関わるかかわる根本こんぽん的てき事項じこう
C. 経済けいざい力りょくの格差かくさ
D. 軍事ぐんじ力りょくの不ふ均衡きんこう

Câu hỏi 4: 成功せいこう事例じれいで有効ゆうこうとされる手法しゅほうは何なにですか?

A. 軍事ぐんじ的てき圧力あつりょくの行使こうし
B. 一方いっぽう的てきな主張しゅちょうの貫徹かんてつ
C. 共同きょうどう開発かいはつや共同きょうどう管理かんりによる現実げんじつ的てき取り決めとりきめ
D. 国際こくさい世論せろんへの訴えうったえ

Câu hỏi 5: 持続じぞく可能かのうな平和へいわ実現じつげんに必要ひつようとされるのは何なにですか?

A. 軍事ぐんじ力りょくの均衡きんこう
B. 経済けいざい制裁せいさいの実施じっし
C. 人的じんてき交流こうりゅうと相互そうご理解りかいの深化しんか
D. 領土りょうどの分割ぶんかつ

Đáp án
  1. B — 歴史れきし的てき経緯けいい、民族みんぞく的てき感情かんじょう、経済けいざい的てき利益りえき、地政学ちせいがく的てき価値かちなどが複雑ふくざつに絡み合いからみあい (Quá trình lịch sử, tình cảm dân tộc, lợi ích kinh tế, giá trị địa chính trị, v.v. rối rắm phức tạp với nhau)
  2. C — 天然てんねん資源しげんの発見はっけんや海洋かいよう権益けんえきの重要じゅうよう性せいが高まるたかまることで新たあらたな紛争ふんそうの火種ひだねとなる (Việc phát hiện tài nguyên thiên nhiên hoặc tầm quan trọng của quyền lợi hàng hải tăng cao trở thành mồi lửa của xung đột mới)
  3. B — 領土りょうど問題もんだいが国家こっかのアイデンティティや主権しゅけんに関わるかかわる根本こんぽん的てきな事項じこう (Vấn đề lãnh thổ là sự việc cơ bản liên quan đến bản sắc và chủ quyền quốc gia)
  4. C — 共同きょうどう開発かいはつや共同きょうどう管理かんりといった現実げんじつ的てきな取り決めとりきめ (Các thỏa thuận thực tế như phát triển chung hoặc quản lý chung)
  5. C — 人的じんてき交流こうりゅうや相互そうご理解りかいの深化しんかが不可欠ふかけつ (Giao lưu nhân sự và việc làm sâu sắc sự hiểu biết lẫn nhau là không thể thiếu)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1