📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề nghiên-cứu

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

産学連携さんがくれんけいは、現代げんだいのイノベーション創出そうしゅつにおいて不可欠ふかけつ要素ようそとして広くひろく認識にんしきされている。大学だいがく持つもつ基礎研究きそけんきゅうちから企業きぎょう実用化じつようか技術ぎじゅつ組み合わせるくみあわせることで、従来じゅうらい枠組みわくぐみ超えこえ画期的かっきてき成果せいか期待きたいされる。特にとくに急速きゅうそく変化へんかする技術ぎじゅつ環境かんきょう激化げきかする国際こくさい競争きょうそうなかで、単独たんどく組織そしきでは対応たいおう困難こんなん課題かだい取り組むとりくむため、多様たよう主体しゅたいかん協働きょうどうがますます重要じゅうようせい増しましている。

大学だいがくがわのメリットとしては、企業きぎょうからの研究けんきゅう資金しきん獲得かくとく実社会じっしゃかいのニーズを反映はんえいした研究けんきゅうテーマの設定せってい挙げあげられる。従来じゅうらい学術がくじゅつてき関心かんしん基づくもとづく研究けんきゅう加えくわえ実用じつようせい高いたかい研究けんきゅうへの取り組みとりくみ可能かのうとなり、研究けんきゅう成果せいか社会還元しゃかいかんげん促進そくしんされる。また、企業きぎょうとの共同きょうどう研究けんきゅうを通じてをつうじて大学院生だいがくいんせい若手わかて研究けんきゅうしゃ実践じっせんてき経験けいけん積むつむ機会きかい提供ていきょうされ、人材じんざい育成いくせい観点かんてんからも大きなおおきな意義いぎ持つもつ

一方いっぽう企業きぎょうがわにとっては、大学だいがく先端的せんたんてき研究けんきゅう成果せいか高度こうど分析ぶんせき技術ぎじゅつへのアクセスが主要しゅよう利点りてんとなる。特にとくに基礎きそ研究けんきゅう段階だんかいでの知見ちけん早期そうき獲得かくとくすることで、競合きょうごう他社たしゃ先駆けさきがけ製品せいひん開発かいはつ技術ぎじゅつ革新かくしん可能かのうとなる。さらに、優秀ゆうしゅう人材じんざい確保かくほ新たあらたなビジネス領域りょういき開拓かいたくといった副次的ふくじてき効果こうか期待きたいできる。

しかし、産学さんがく連携れんけい効果こうかてき推進すいしんするためには、いくつかの課題かだい克服こくふくする必要ひつようがある。まず、大学だいがく企業きぎょう文化ぶんかてき相違そうい時間じかんじく違いちがい障壁しょうへきとなることが多いおおい大学だいがく長期ちょうきてき基礎きそ研究けんきゅう重視じゅうしするのに対しにたいし企業きぎょう短期たんきてき成果せいか求めるもとめる傾向けいこうがあり、この価値かちかん連携れんけい困難こんなんにする場合ばあいがある。また、知的ちてき財産ざいさんけん帰属きぞく成果せいか公表こうひょう時期じきをめぐる調整ちょうせい複雑ふくざつ問題もんだいとなりやすい。

これらの課題かだい対処たいしょするため、政府せいふ関係かんけい機関きかんによる制度せいど整備せいび支援しえん体制たいせい充実じゅうじつ図らはかられている。研究けんきゅう開発かいはつ税制ぜいせい優遇措置ゆうぐうそち産学さんがく連携れんけい支援しえん機関きかん設立せつりつ知的ちてき財産ざいさん管理かんり体制たいせい強化きょうかなど、様々さまざま施策しさく実施じっしされている。また、大学だいがくにおいても専門せんもんてき産学さんがく連携れんけい組織そしき設置せっちや、企業きぎょう経験けいけん持つもつ人材じんざい積極せっきょくてき活用かつよう進めすすめられている。今後こんごは、これらの取り組みとりくみを通じてをつうじて、より実効じっこうせい高いたかい産学さんがく連携れんけいモデルの構築こうちく期待きたいされる。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
産学連携さんがくれんけいhợp tác sản họcdanh từ
推進すいしんthúc đẩydanh từ
不可欠ふかけつkhông thể thiếutính từ na
要素ようそyếu tốdanh từ
基礎研究きそけんきゅうnghiên cứu cơ bảndanh từ
実用化じつようかthực dụng hóadanh từ
画期的かっきてきmang tính đột phátính từ na
協働きょうどうhợp tácdanh từ
獲得かくとくgiành đượcdanh từ
社会還元しゃかいかんげんđóng góp xã hộidanh từ
先端的せんたんてきtiên tiếntính từ na
先駆けさきがけđi đầudanh từ
副次的ふくじてきphụtính từ na
帰属きぞくthuộc vềdanh từ
優遇措置ゆうぐうそちbiện pháp ưu đãidanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~において (trong ~)

Giải thích: Diễn tả phạm vi, lĩnh vực Ví dụ: イノベーション創出そうしゅつにおいて不可欠ふかけつ要素ようそ

2. ~を組み合わせるくみあわせる (kết hợp ~)

Giải thích: Phối hợp, kết hợp Ví dụ: 基礎きそ研究けんきゅうりょく実用じつよう技術ぎじゅつ組み合わせるくみあわせる

3. ~に基づくもとづく (dựa trên ~)

Giải thích: Căn cứ vào Ví dụ: 学術がくじゅつてき関心かんしん基づくもとづく研究けんきゅう

4. ~に先駆けさきがけて (đi trước ~)

Giải thích: Trước khi, sớm hơn Ví dụ: 競合きょうごう他社たしゃ先駆けさきがけ製品せいひん開発かいはつ

5. ~をめぐって (xung quanh ~)

Giải thích: Về vấn đề Ví dụ: 知的ちてき財産ざいさんけん帰属きぞくをめぐる調整ちょうせい

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hợp tác sản học được công nhận rộng rãi như một yếu tố không thể thiếu trong việc tạo ra đổi mới hiện đại. Bằng cách kết hợp sức mạnh nghiên cứu cơ bản của đại học và công nghệ thực dụng hóa của doanh nghiệp, những thành quả đột phá vượt ra ngoài khung truyền thống được kỳ vọng. Đặc biệt, trong môi trường công nghệ thay đổi nhanh chóng và cạnh tranh quốc tế gay gắt, để giải quyết những thách thức mà một tổ chức đơn lẻ khó có thể đối phó, sự hợp tác giữa các chủ thể đa dạng ngày càng tăng tầm quan trọng.

Về lợi ích phía đại học, có thể kể đến việc giành được tài trợ nghiên cứu từ doanh nghiệp và thiết lập chủ đề nghiên cứu phản ánh nhu cầu xã hội thực. Ngoài nghiên cứu dựa trên mối quan tâm học thuật truyền thống, việc tham gia nghiên cứu có tính thực dụng cao trở nên khả thi, việc đóng góp thành quả nghiên cứu cho xã hội được thúc đẩy. Ngoài ra, thông qua nghiên cứu chung với doanh nghiệp, cơ hội để sinh viên thạc sĩ tiến sĩ và nhà nghiên cứu trẻ tích lũy kinh nghiệm thực tế cũng được cung cấp, có ý nghĩa lớn từ góc độ đào tạo nhân tài.

Mặt khác, đối với phía doanh nghiệp, việc tiếp cận thành quả nghiên cứu tiên tiến và công nghệ phân tích cao cấp của đại học trở thành lợi thế chính. Đặc biệt, bằng cách sớm giành được kiến thức ở giai đoạn nghiên cứu cơ bản, việc phát triển sản phẩm và đổi mới công nghệ đi đầu so với đối thủ cạnh tranh trở nên khả thi. Hơn nữa, cũng có thể kỳ vọng các hiệu ứng phụ như đảm bảo nhân tài ưu tú và khai thác lĩnh vực kinh doanh mới.

Tuy nhiên, để thúc đẩy hợp tác sản học một cách hiệu quả, cần vượt qua một số thách thức. Trước tiên, sự khác biệt văn hóa và khác biệt về trục thời gian giữa đại học và doanh nghiệp thường trở thành rào cản. Đại học coi trọng nghiên cứu cơ bản dài hạn, trong khi doanh nghiệp có xu hướng tìm kiếm thành quả ngắn hạn, sự khác biệt giá trị quan này có thể làm khó khăn việc hợp tác. Ngoài ra, việc điều chỉnh về quyền sở hữu trí tuệ và thời điểm công bố thành quả cũng dễ trở thành vấn đề phức tạp.

Để đối phó với những thách thức này, việc hoàn thiện chế độ và hệ thống hỗ trợ bởi chính phủ và các cơ quan liên quan đang được thực hiện. Các biện pháp ưu đãi thuế nghiên cứu phát triển, thành lập cơ quan hỗ trợ hợp tác sản học, tăng cường hệ thống quản lý sở hữu trí tuệ, v.v., nhiều chính sách đã được thực thi. Ngoài ra, tại các đại học cũng đang tiến hành việc thành lập tổ chức hợp tác sản học chuyên môn và tích cực sử dụng nhân tài có kinh nghiệm doanh nghiệp. Trong tương lai, thông qua những nỗ lực này, việc xây dựng mô hình hợp tác sản học có tính hiệu quả cao hơn được kỳ vọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 産学さんがく連携れんけい重要じゅうようされる理由りゆうなにですか?

A. 大学だいがく財政難ざいせいなん解決かいけつのため
B. 従来じゅうらい枠組みわくぐみ超えこえ画期的かっきてき成果せいかへの期待きたい
C. 企業きぎょう社会しゃかい貢献こうけん活動かつどうのため
D. 政府せいふ政策せいさく推進すいしんのため

Câu hỏi 2: 大学だいがくがわのメリットとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 学費がくひ収入しゅうにゅう増加ぞうか
B. 研究けんきゅう資金しきん獲得かくとく社会しゃかい還元かんげん促進そくしん
C. 国際こくさいてき評価ひょうか向上こうじょう
D. 教員きょういんすう増加ぞうか

Câu hỏi 3: 企業きぎょうがわ主要しゅよう利点りてんなにですか?

A. 税制ぜいせいじょう優遇ゆうぐう
B. 政府せいふ補助ほじょきん獲得かくとく
C. 先端せんたんてき研究けんきゅう成果せいかへの早期そうきアクセス
D. 広告こうこく効果こうか向上こうじょう

Câu hỏi 4: 産学さんがく連携れんけい課題かだいとして述べのべられているのはなにですか?

A. 言語げんごかべ
B. 文化ぶんかてき相違そうい時間じかんじく違いちがい
C. 地理ちりてき距離きょり
D. 技術ぎじゅつ水準すいじゅん格差かくさ

Câu hỏi 5: 政府せいふによる支援しえんさくとして言及げんきゅうされているのはなにですか?

A. 直接的ちょくせつてき資金しきん提供ていきょうのみ
B. 研究けんきゅう開発かいはつ税制ぜいせい優遇ゆうぐう支援しえん機関きかん設立せつりつ
C. 人材じんざい派遣はけん制度せいどのみ
D. 設備せつび無償むしょう提供ていきょう

Đáp án
  1. B従来じゅうらい枠組みわくぐみ超えこえ画期的かっきてき成果せいか期待きたいされる (Những thành quả đột phá vượt ra ngoài khung truyền thống được kỳ vọng)
  2. B研究けんきゅう資金しきん獲得かくとく実社会じっしゃかいのニーズを反映はんえいした研究けんきゅう研究けんきゅう成果せいか社会しゃかい還元かんげん (Việc giành được tài trợ nghiên cứu, nghiên cứu phản ánh nhu cầu xã hội thực, đóng góp thành quả nghiên cứu cho xã hội)
  3. C大学だいがく先端せんたんてき研究けんきゅう成果せいか高度こうど分析ぶんせき技術ぎじゅつへのアクセス (Việc tiếp cận thành quả nghiên cứu tiên tiến và công nghệ phân tích cao cấp của đại học)
  4. B大学だいがく企業きぎょう文化ぶんかてき相違そうい時間じかんじく違いちがい障壁しょうへきとなる (Sự khác biệt văn hóa và khác biệt về trục thời gian giữa đại học và doanh nghiệp trở thành rào cản)
  5. B研究けんきゅう開発かいはつ税制ぜいせい優遇ゆうぐう措置そち産学さんがく連携れんけい支援しえん機関きかん設立せつりつ (Các biện pháp ưu đãi thuế nghiên cứu phát triển, thành lập cơ quan hỗ trợ hợp tác sản học)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1