📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề kinh-tế

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

金融システムきんゆうシステム改革かいかくは、現代げんだい経済けいざいにおいて極めてきわめて重要じゅうようかつ複雑ふくざつな課題かだいとして位置づけいちづけられている。グローバル化かの進展しんてんとデジタル技術でじたるぎじゅつの革新かくしんにより、従来じゅうらいの金融きんゆう業界ぎょうかいの枠組みわくぐみが根本こんぽん的てきな変革へんかくを迫らせまられている。この変化へんかは、単にたんに技術ぎじゅつ的てきな進歩しんぽにとどまらず、金融きんゆう機関きかんの役割やくわり、規制きせい体系たいけい、市場しじょう構造こうぞうなど、金融きんゆうシステム全体ぜんたいの再設計さいせっけいを要求ようきゅうしている。

特にとくに注目ちゅうもくすべきは、フィンテック―企業きぎょうの台頭たいとうが従来じゅうらいの銀行ぎんこう業務ぎょうむに与えるあたえる影響えいきょうである。決済けっさいサービス、融資ゆうしプラットフォーム、資産運用しさんうんようアプリなど、新しいあたらしい金融きんゆうサービスが次々つぎつぎと登場とうじょうし、消費しょうひ者しゃの利便りべん性せいを大幅おおはばに向上こうじょうさせている。これらの革新かくしん的てきサービスは、従来じゅうらいの金融きんゆう機関きかんが独占どくせんしてきた分野ぶんやに新たあらたな競争きょうそうをもたらし、業界ぎょうかい全体ぜんたいの効率こうりつ化かと多様たよう化かを促進そくしんしている。

一方いっぽうで、新たあらたな技術ぎじゅつの導入どうにゅうは様々さまざまなリスクも伴っともなっている。サイバーセキュリティの脅威きょうい、プライバシー保護ほごの課題かだい、システムの安定あんてい性せい確保かくほなど、従来じゅうらいの金融きんゆう規制きせいでは対応たいおう困難こんなんな問題もんだいが浮上ふじょうしている。また、仮想かそう通貨つうかや分散台帳ぶんさんだいちょう技術ぎじゅつの普及ふきゅうにより、既存きそんの通貨つうか制度せいどや金融きんゆう政策せいさくの有効ゆうこう性せいにも疑問ぎもんが提起ていきされている。これらの新しいあたらしい挑戦ちょうせんに対処たいしょするため、規制きせい当局とうきょくは柔軟じゅうなんかつ先見せんけん性せいのある政策せいさく対応たいおうが求めもとめられている。

中央銀行デジタル通貨ちゅうおうぎんこうデジタルつうかの検討けんとうも、金融きんゆうシステム改革かいかくの重要じゅうような要素ようそとなっている。多くおおくの国くにが CBDC の研究けんきゅう開発かいはつを進めすすめており、法定ほうてい通貨つうかのデジタル化かによる決済けっさいシステムの効率こうりつ化かや金融包摂きんゆうほうせつの促進そくしんが期待きたいされている。しかし、プライバシーの確保かくほ、技術ぎじゅつ的てき安全あんぜん性せい、既存きそん金融きんゆう機関きかんへの影響えいきょうなど、解決かいけつすべき課題かだいも多くおおく残さのこされている。

さらに、持続じぞく可能かのうな金融きんゆうの推進すいしんも現代げんだいの金融きんゆうシステム改革かいかくにおいて重要じゅうような潮流ちょうりゅうとなっている。ESG投資とうしや気候きこう変動へんどうリスクの評価ひょうか、グリーンボンド―の発行はっこうなど、環境かんきょう・社会しゃかい・企業きぎょう統治とうちの観点かんてんから金融きんゆうの役割やくわりを再さい定義ていぎする動きうごきが活発かっぱつ化かしている。これらの取り組みとりくみは、短期たんき的てきな利益りえき追求ついきゅうから長期ちょうき的てきな価値かち創造そうぞうへの転換てんかんを促しうながしている。

国際こくさい協調きょうちょうも金融きんゆうシステム改革かいかくの成功せいこうには不可欠ふかけつである。金融きんゆう市場しじょうのグローバル化かにより、一いち国こくの政策せいさく変更へんこうが他国たこくに与えるあたえる影響えいきょうは無視むしできない規模きぼとなっている。バーゼル規制きせいやマネーロンダリング対策たいさくなど、国際こくさい的てきな基準きじゅんの調和ちょうわが重要じゅうよう性せいを増しましている。今後こんごの金融きんゆうシステム改革かいかくは、技術ぎじゅつ革新かくしんと規制きせい対応たいおう、国内こくない政策せいさくと国際こくさい協調きょうちょうのバランスを取りとりながら進めるすすめることが求めもとめられる。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
金融システムきんゆうシステムhệ thống tài chínhdanh từ
改革かいかくcải cáchdanh từ
位置づけいちづけđịnh vịdanh từ
変革へんかくbiến đổidanh từ
再設計さいせっけいthiết kế lạidanh từ
フィンテック―fintechdanh từ
台頭たいとうnổi lêndanh từ
決済けっさいthanh toándanh từ
融資ゆうしcho vaydanh từ
資産運用しさんうんようquản lý tài sảndanh từ
脅威きょういmối đe dọadanh từ
分散台帳ぶんさんだいちょうsổ cái phân tándanh từ
中央銀行デジタル通貨ちゅうおうぎんこうデジタルつうかtiền tệ số của ngân hàng trung ươngdanh từ
金融包摂きんゆうほうせつbao trùm tài chínhdanh từ
グリーンボンド―trái phiếu xanhdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~として位置づけいちづけられる (được định vị như ~)

Giải thích: Được coi như, được xếp vào Ví dụ: 極めてきわめて重要じゅうようかつ複雑ふくざつな課題かだいとして位置づけいちづけられている。

2. ~を迫らせまられる (bị ép buộc ~)

Giải thích: Bị hoàn cảnh buộc phải Ví dụ: 従来じゅうらいの金融きんゆう業界ぎょうかいの枠組みわくぐみが根本こんぽん的てきな変革へんかくを迫らせまられている。

3. ~にとどまらず (không chỉ dừng lại ở ~)

Giải thích: Không giới hạn trong phạm vi Ví dụ: 単にたんに技術ぎじゅつ的てきな進歩しんぽにとどまらず。

4. ~を伴うともなう (đi kèm với ~)

Giải thích: Kèm theo, đi cùng Ví dụ: 新たあらたな技術ぎじゅつの導入どうにゅうは様々さまざまなリスクも伴っともなっている。

5. ~を取りとりながら (trong khi duy trì ~)

Giải thích: Vừa làm vừa duy trì Ví dụ: バランスを取りとりながら進めるすすめることが求めもとめられる。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Cải cách hệ thống tài chính được định vị là nhiệm vụ cực kỳ quan trọng và phức tạp trong nền kinh tế hiện đại. Do sự tiến triển của toàn cầu hóa và đổi mới công nghệ số, khuôn khổ truyền thống của ngành tài chính đang bị ép buộc phải có sự biến đổi căn bản. Sự thay đổi này không chỉ dừng lại ở tiến bộ kỹ thuật mà còn yêu cầu thiết kế lại toàn bộ hệ thống tài chính bao gồm vai trò của các tổ chức tài chính, hệ thống quy định, cấu trúc thị trường, v.v.

Đặc biệt đáng chú ý là ảnh hưởng mà sự nổi lên của các công ty fintech gây ra cho nghiệp vụ ngân hàng truyền thống. Dịch vụ thanh toán, nền tảng cho vay, ứng dụng quản lý tài sản, v.v., các dịch vụ tài chính mới đang xuất hiện liên tục, nâng cao đáng kể sự tiện lợi cho người tiêu dùng. Những dịch vụ cách tân này mang đến cạnh tranh mới vào lĩnh vực mà các tổ chức tài chính truyền thống đã độc quyền, thúc đẩy hiệu quả hóa và đa dạng hóa toàn ngành.

Mặt khác, việc đưa vào công nghệ mới cũng đi kèm với nhiều rủi ro khác nhau. Mối đe dọa an ninh mạng, thách thức bảo vệ quyền riêng tư, đảm bảo ổn định hệ thống, v.v., những vấn đề khó ứng phó với quy định tài chính truyền thống đã nổi lên. Ngoài ra, do sự phổ biến của tiền ảo và công nghệ sổ cái phân tán, những nghi vấn về hiệu quả của chế độ tiền tệ và chính sách tài chính hiện có cũng đã được đặt ra. Để đối phó với những thách thức mới này, cơ quan quản lý được yêu cầu có ứng phó chính sách linh hoạt và có tầm nhìn xa.

Việc xem xét tiền tệ số của ngân hàng trung ương cũng đang trở thành yếu tố quan trọng của cải cách hệ thống tài chính. Nhiều quốc gia đang tiến hành nghiên cứu phát triển CBDC, việc hiệu quả hóa hệ thống thanh toán và thúc đẩy bao trùm tài chính thông qua số hóa tiền tệ pháp định được kỳ vọng. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều thách thức cần giải quyết như đảm bảo quyền riêng tư, an toàn kỹ thuật, ảnh hưởng đến các tổ chức tài chính hiện có, v.v.

Hơn nữa, thúc đẩy tài chính bền vững cũng đang trở thành dòng chảy quan trọng trong cải cách hệ thống tài chính hiện đại. Đầu tư ESG, đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu, phát hành trái phiếu xanh, v.v., động thái tái định nghĩa vai trò tài chính từ quan điểm môi trường - xã hội - quản trị doanh nghiệp đang trở nên tích cực. Những nỗ lực này đang thúc đẩy chuyển đổi từ theo đuổi lợi ích ngắn hạn sang tạo ra giá trị dài hạn.

Hợp tác quốc tế cũng không thể thiếu cho sự thành công của cải cách hệ thống tài chính. Do toàn cầu hóa thị trường tài chính, ảnh hưởng mà thay đổi chính sách của một nước gây ra cho nước khác đã đạt quy mô không thể bỏ qua. Quy định Basel, biện pháp chống rửa tiền, v.v., việc hài hòa hóa tiêu chuẩn quốc tế đang tăng tầm quan trọng. Cải cách hệ thống tài chính trong tương lai được yêu cầu tiến hành trong khi duy trì sự cân bằng giữa đổi mới công nghệ và ứng phó quy định, chính sách trong nước và hợp tác quốc tế.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 金融きんゆうシステム改革かいかくが必要ひつようとなった主おもな要因よういんは何なにですか?

A. 人口じんこう減少げんしょう問題もんだい
B. グローバル化かとデジタル技術でじたるぎじゅつ革新かくしん
C. 政治せいじ体制たいせいの変化へんか
D. 環境かんきょう問題もんだいの深刻しんこく化か

Câu hỏi 2: フィンテック企業きぎょうの台頭たいとうによる効果こうかは何なにですか?

A. 従来じゅうらい金融きんゆう機関きかんの独占どくせん状態じょうたい継続けいぞく
B. 消費しょうひ者しゃ利便りべん性せい向上こうじょうと業界ぎょうかい競争きょうそう促進そくしん
C. 金融きんゆう規制きせいの簡素かんそ化か
D. 雇用こよう機会きかいの減少げんしょう

Câu hỏi 3: 新しん技術ぎじゅつ導入どうにゅうに伴うともなうリスクとして挙げあげられているのは何なにですか?

A. 技術ぎじゅつコストの増加ぞうか
B. 人材じんざい不足ふそく問題もんだい
C. サイバーセキュリティ脅威きょういとプライバシー保護ほご課題かだい
D. 国際こくさい競争きょうそう力りょくの低下ていか

Câu hỏi 4: 中央ちゅうおう銀行ぎんこうデジタル通貨つうか(CBDC)への期待きたいは何なにですか?

A. 投資とうし収益しゅうえきの拡大かくだい
B. 決済けっさいシステム効率こうりつ化かと金融きんゆう包摂ほうせつ促進そくしん
C. 金融きんゆう機関きかんの利益りえき増加ぞうか
D. 国際こくさい貿易ぼうえきの簡素かんそ化か

Câu hỏi 5: 現代げんだい金融きんゆうシステム改革かいかくの重要じゅうような潮流ちょうりゅうとして述べのべられているのは何なにですか?

A. 投機とうき的てき投資とうしの拡大かくだい
B. 短期たんき利益りえきの最大さいだい化か
C. 持続じぞく可能かのうな金融きんゆうの推進すいしん
D. 金融きんゆう規制きせいの完全かんぜん撤廃てっぱい

Đáp án
  1. B — グローバル化かの進展しんてんとデジタル技術でじたるぎじゅつの革新かくしんにより根本こんぽん的てきな変革へんかくを迫らせまられている (Do sự tiến triển của toàn cầu hóa và đổi mới công nghệ số, đang bị ép buộc phải có sự biến đổi căn bản)
  2. B — 消費しょうひ者しゃの利便りべん性せいを大幅おおはばに向上こうじょうさせ、業界ぎょうかい全体ぜんたいの効率こうりつ化かと多様たよう化かを促進そくしん (Nâng cao đáng kể sự tiện lợi cho người tiêu dùng, thúc đẩy hiệu quả hóa và đa dạng hóa toàn ngành)
  3. C — サイバーセキュリティの脅威きょうい、プライバシー保護ほごの課題かだい、システムの安定あんてい性せい確保かくほ (Mối đe dọa an ninh mạng, thách thức bảo vệ quyền riêng tư, đảm bảo ổn định hệ thống)
  4. B — 決済けっさいシステムの効率こうりつ化かや金融きんゆう包摂ほうせつの促進そくしんが期待きたいされている (Việc hiệu quả hóa hệ thống thanh toán và thúc đẩy bao trùm tài chính được kỳ vọng)
  5. C — 持続じぞく可能かのうな金融きんゆうの推進すいしんも現代げんだいの金融きんゆうシステム改革かいかくにおいて重要じゅうような潮流ちょうりゅう (Thúc đẩy tài chính bền vững cũng đang trở thành dòng chảy quan trọng trong cải cách hệ thống tài chính hiện đại)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1