📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề khoa-học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

生命科学せいめいかがくの倫理りんりは、現代げんだい科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんに伴っともなって生じるしょうじる最ももっとも複雑ふくざつで重要じゅうような課題かだいの一つひとつである。遺伝子編集いでんしへんしゅう、再生医療さいせいいりょう、人工じんこう知能ちのうを用いもちいた医療いりょう診断しんだんなど、生命せいめいに関わるかかわる技術ぎじゅつの進歩しんぽは人類じんるいに大きなおおきな恩恵おんけいをもたらす一方いっぽうで、従来じゅうらいの倫理りんり的てき枠組みわくぐみでは判断はんだん困難こんなんな問題もんだいを数多くかずおおく提起ていきしている。これらの技術ぎじゅつが持つもつ可能かのう性せいと危険きけん性せいを適切てきせつに評価ひょうかし、社会しゃかい的てきな合意ごういを形成けいせいすることが急務きゅうむとなっている。

特にとくに注目ちゅうもくされるのは、CRISPR-Cas9をはじめとする遺伝子いでんし編集へんしゅう技術ぎじゅつの発展はってんである。この技術ぎじゅつにより、遺伝いでん性せい疾患しっかんの治療ちりょうや予防よぼうが期待きたいされる一方いっぽうで、人間にんげんの遺伝いでん的てき特徴とくちょうを人為的じんいてきに改変かいへんすることの是非ぜひについては激しいはげしい議論ぎろんが続いつづいている。治療ちりょう目的もくてきでの使用しようは多くおおくの専門せんもん家かが支持しじしているが、能力のうりょく向上こうじょうや美容びよう目的もくてきでの応用おうようについては慎重しんちょうな検討けんとうが必要ひつようとされている。特にとくに、生殖細胞せいしょくさいぼう系列けいれつの編集へんしゅうは将来しょうらい世代せだいに影響えいきょうを与えるあたえる可能かのう性せいがあり、国際こくさい的てきな規制きせいの枠組みわくぐみ構築こうちくが求めもとめられている。

再生さいせい医療いりょうにおける幹細胞かんさいぼう研究けんきゅうも重要じゅうような倫理りんり的てき課題かだいを提示ていじしている。ES細胞さいぼうやiPS細胞さいぼうを用いもちいた治療ちりょう法ほうの開発かいはつは、難病なんびょう患者かんじゃの希望きぼうとなる一方いっぽうで、胚はいの使用しようや研究けんきゅうの範囲はんいをめぐって複雑ふくざつな議論ぎろんが展開てんかいされている。特にとくに、ヒト胚はいを研究けんきゅうに用いるもちいることについては、生命せいめいの尊厳そんげんや研究けんきゅうの限界げんかいに関するにかんする根本こんぽん的てきな価値かち観かんの相違そういが浮き彫りうきぼりになっている。これらの研究けんきゅうを進めるすすめる際さいには、科学かがく的てきな価値かちだけでなく、社会しゃかい的てき・宗教しゅうきょう的てきな観点かんてんも十分じゅうぶんに考慮こうりょする必要ひつようがある。

さらに、人工じんこう知能ちのうと生命せいめい科学かがくの融合ゆうごうにより新たあらたな倫理りんり的てきジレンマ―が生まれうまれている。AI診断しんだんシステムの精度せいど向上こうじょうは医療いりょうの質しつを大幅おおはばに向上こうじょうさせる可能かのう性せいがあるが、同時にどうじにプライバシーの保護ほごや医師いしの責任せきにん範囲はんいなどの問題もんだいも生じしょうじている。また、大量たいりょうの医療いりょうデータの活用かつようにより個人こじんの遺伝いでん情報じょうほうや健康けんこう状態じょうたいが特定とくていされる可能かのう性せいがあり、情報じょうほう管理かんりの在り方ありかたについて慎重しんちょうな議論ぎろんが必要ひつようである。

国際こくさい的てきな協調きょうちょうも生命せいめい科学かがく倫理りんりにおいて重要じゅうような要素ようそとなっている。科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんは国境こっきょうを越えこえて影響えいきょうを与えるあたえるため、各国かっこくが独自どくじの基準きじゅんで研究けんきゅうを進めるすすめることは望ましくのぞましくない。WHO や各国かっこくの倫理りんり委員いいん会かいによる国際こくさい的てきな議論ぎろんを通じてをつうじて、共通きょうつうの倫理りんり的てき基準きじゅんの策定さくていが進めすすめられている。しかし、文化ぶんか的てき・宗教しゅうきょう的てき背景はいけいの違いちがいにより完全かんぜんな合意ごういに達するたっすることは困難こんなんであり、継続けいぞく的てきな対話たいわと妥協だきょう点てんの模索もさくが必要ひつようである。

教育きょういくと情報じょうほう提供ていきょうの充実じゅうじつも重要じゅうような課題かだいである。一般いっぱん市民しみんが生命せいめい科学かがく技術ぎじゅつについて適切てきせつに理解りかいし、十分じゅうぶんな情報じょうほうに基づいもとづいた判断はんだんができるよう、科学かがく的てきリテラシー―の向上こうじょうが求めもとめられている。メディアや教育きょういく機関きかんの役割やくわりは大きくおおきく、正確せいかくで分かりわかりやすい情報じょうほう提供ていきょうを通じてをつうじて、社会しゃかい全体ぜんたいでの議論ぎろんを活性かっせい化かさせることが期待きたいされている。生命せいめい科学かがくの倫理りんり的てき課題かだいは、科学かがく者しゃだけでなく社会しゃかい全体ぜんたいで取り組むとりくむべき重要じゅうような問題もんだいである。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
生命科学せいめいかがくkhoa học sốngdanh từ
倫理りんりđạo đứcdanh từ
遺伝子編集いでんしへんしゅうchỉnh sửa gendanh từ
再生医療さいせいいりょうy học tái sinhdanh từ
恩恵おんけいân huệdanh từ
提起ていきđặt radanh từ
是非ぜひđúng saidanh từ
人為的じんいてきnhân tạotính từ na
改変かいへんthay đổidanh từ
生殖細胞せいしょくさいぼうtế bào sinh sảndanh từ
幹細胞かんさいぼうtế bào gốcdanh từ
胚はいphôidanh từ
尊厳そんげんnhân phẩmdanh từ
ジレンマ―tình huống tiến thoái lưỡng nandanh từ
リテラシー―khả năng đọc viếtdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~に伴っともなって (cùng với ~)

Giải thích: Đi kèm với, theo với Ví dụ: 現代げんだい科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんに伴っともなって生じるしょうじる問題もんだい。

2. ~をはじめとする (bắt đầu với ~)

Giải thích: Lấy làm ví dụ tiêu biểu Ví dụ: CRISPR-Cas9をはじめとする遺伝子いでんし編集へんしゅう技術ぎじゅつ。

3. ~については (về ~)

Giải thích: Liên quan đến, về vấn đề Ví dụ: 人間にんげんの遺伝いでん的てき特徴とくちょうを改変かいへんすることについては。

4. ~をめぐって (xung quanh ~)

Giải thích: Về vấn đề, liên quan đến Ví dụ: 胚はいの使用しようや研究けんきゅうの範囲はんいをめぐって議論ぎろんが展開てんかい。

5. ~を通じてをつうじて (thông qua ~)

Giải thích: Bằng cách, qua việc Ví dụ: 国際こくさい的てきな議論ぎろんを通じてをつうじて基準きじゅんの策定さくていが進めすすめられる。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Đạo đức trong khoa học sống là một trong những vấn đề phức tạp và quan trọng nhất phát sinh cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại. Chỉnh sửa gen, y học tái sinh, chẩn đoán y tế sử dụng trí tuệ nhân tạo, v.v., sự tiến bộ của các công nghệ liên quan đến sự sống vừa mang lại ân huệ lớn cho loài người, vừa đặt ra nhiều vấn đề khó đánh giá bằng khung đạo đức truyền thống. Việc đánh giá thích đáng khả năng và nguy hiểm của những công nghệ này và hình thành sự đồng thuận xã hội đã trở thành nhiệm vụ cấp bách.

Đặc biệt được chú ý là sự phát triển của công nghệ chỉnh sửa gen bắt đầu với CRISPR-Cas9. Bằng công nghệ này, việc điều trị và phòng ngừa bệnh di truyền được kỳ vọng, mặt khác về việc thay đổi nhân tạo đặc điểm di truyền con người thì cuộc tranh luận gay gắt đang tiếp tục. Việc sử dụng với mục đích điều trị được nhiều chuyên gia ủng hộ, nhưng việc áp dụng cho mục đích nâng cao năng lực hoặc thẩm mỹ được cho là cần xem xét thận trọng. Đặc biệt, việc chỉnh sửa dòng tế bào sinh sản có khả năng ảnh hưởng đến thế hệ tương lai, việc xây dựng khung quy định quốc tế đang được yêu cầu.

Nghiên cứu tế bào gốc trong y học tái sinh cũng đưa ra vấn đề đạo đức quan trọng. Việc phát triển phương pháp điều trị sử dụng tế bào ES và tế bào iPS vừa trở thành hy vọng cho bệnh nhân mắc bệnh nan y, vừa có cuộc tranh luận phức tạp về việc sử dụng phôi và phạm vi nghiên cứu. Đặc biệt, về việc sử dụng phôi người cho nghiên cứu, sự khác biệt giá trị quan cơ bản về nhân phẩm sự sống và giới hạn nghiên cứu đã được làm nổi bật. Khi tiến hành những nghiên cứu này, không chỉ giá trị khoa học mà cần cân nhắc đầy đủ quan điểm xã hội và tôn giáo.

Hơn nữa, do sự hòa nhập giữa trí tuệ nhân tạo và khoa học sống, những tình huống tiến thoái lưỡng nan đạo đức mới đang được sinh ra. Việc nâng cao độ chính xác của hệ thống chẩn đoán AI có khả năng nâng cao đáng kể chất lượng y tế, nhưng đồng thời cũng phát sinh vấn đề như bảo vệ quyền riêng tư và phạm vi trách nhiệm của bác sĩ. Ngoài ra, do việc tận dụng lượng lớn dữ liệu y tế có khả năng xác định thông tin di truyền và tình trạng sức khỏe cá nhân, cần có cuộc thảo luận thận trọng về cách thức quản lý thông tin.

Hợp tác quốc tế cũng đang trở thành yếu tố quan trọng trong đạo đức khoa học sống. Vì sự phát triển khoa học công nghệ gây ảnh hưởng vượt qua biên giới quốc gia, việc các nước tiến hành nghiên cứu bằng tiêu chuẩn riêng không mong muốn. Thông qua cuộc thảo luận quốc tế của WHO và ủy ban đạo đức các nước, việc xây dựng tiêu chuẩn đạo đức chung đang được tiến hành. Tuy nhiên, do khác biệt nền tảng văn hóa và tôn giáo, việc đạt được sự đồng thuận hoàn toàn là khó khăn, cần có đối thoại liên tục và tìm kiếm điểm thỏa hiệp.

Việc hoàn thiện giáo dục và cung cấp thông tin cũng là vấn đề quan trọng. Để người dân nói chung hiểu thích đáng về công nghệ khoa học sống và có thể đưa ra phán đoán dựa trên thông tin đầy đủ, việc nâng cao khả năng đọc viết khoa học đang được yêu cầu. Vai trò của phương tiện truyền thông và cơ sở giáo dục là lớn, thông qua việc cung cấp thông tin chính xác và dễ hiểu, việc kích hoạt thảo luận trong toàn xã hội được kỳ vọng. Vấn đề đạo đức của khoa học sống là vấn đề quan trọng mà không chỉ các nhà khoa học mà toàn xã hội cần giải quyết.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 生命せいめい科学かがく技術ぎじゅつの発展はってんにより生じるしょうじる問題もんだいは何なにですか?

A. 研究けんきゅう予算よさんの不足ふそく
B. 従来じゅうらいの倫理りんり的てき枠組みわくぐみでは判断はんだん困難こんなんな問題もんだい
C. 国際こくさい競争きょうそうの激化げきか
D. 研究けんきゅう者しゃの減少げんしょう

Câu hỏi 2: 遺伝子いでんし編集へんしゅう技術ぎじゅつについて多くおおくの専門せんもん家かが支持しじしているのはどのような用途ようとですか?

A. 美容びよう目的もくてき
B. 能力のうりょく向上こうじょう目的もくてき
C. 治療ちりょう目的もくてき
D. 商業しょうぎょう目的もくてき

Câu hỏi 3: 再生さいせい医療いりょうにおける幹みき細胞さいぼう研究けんきゅうで議論ぎろんとなっているのは何なにですか?

A. 研究けんきゅう費用ひようの問題もんだい
B. 技術ぎじゅつ的てきな困難こんなんさ
C. 胚はいの使用しようと生命せいめいの尊厳そんげんに関するにかんする価値かち観かんの相違そうい
D. 国際こくさい的てきな特許とっきょ問題もんだい

Câu hỏi 4: AI診断しんだんシステムが提起ていきする倫理りんり的てき問題もんだいは何なにですか?

A. 診断しんだん精度せいどの低下ていか
B. プライバシー保護ほごと医師いしの責任せきにん範囲はんい
C. システム導入どうにゅうコスト
D. 国際こくさい競争きょうそう力りょくの低下ていか

Câu hỏi 5: 一般いっぱん市民しみんに求めもとめられているのは何なにですか?

A. 専門せんもん的てきな研究けんきゅう技術ぎじゅつの習得しゅうとく
B. 研究けんきゅう資金しきんの提供ていきょう
C. 科学かがく的てきリテラシーの向上こうじょう
D. 研究けんきゅう機関きかんへの就職しゅうしょく

Đáp án
  1. B — 従来じゅうらいの倫理りんり的てき枠組みわくぐみでは判断はんだん困難こんなんな問題もんだいを数多くかずおおく提起ていきしている (Đặt ra nhiều vấn đề khó đánh giá bằng khung đạo đức truyền thống)
  2. C — 治療ちりょう目的もくてきでの使用しようは多くおおくの専門せんもん家かが支持しじしている (Việc sử dụng với mục đích điều trị được nhiều chuyên gia ủng hộ)
  3. C — 胚はいの使用しようや生命せいめいの尊厳そんげんに関するにかんする根本こんぽん的てきな価値かち観かんの相違そういが浮き彫りうきぼりになっている (Sự khác biệt giá trị quan cơ bản về việc sử dụng phôi và nhân phẩm sự sống đã được làm nổi bật)
  4. B — プライバシーの保護ほごや医師いしの責任せきにん範囲はんいなどの問題もんだいも生じしょうじている (Cũng phát sinh vấn đề như bảo vệ quyền riêng tư và phạm vi trách nhiệm của bác sĩ)
  5. C — 科学かがく的てきリテラシーの向上こうじょうが求めもとめられている (Việc nâng cao khả năng đọc viết khoa học đang được yêu cầu)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1