📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề nghiên-cứu

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

研究倫理けんきゅうりんりガイドラインは、科学かがく研究けんきゅう健全性けんぜんせい社会しゃかいてき責任せきにん確保かくほするための重要じゅうよう枠組みわくぐみである。研究けんきゅう活動かつどう社会しゃかい与えるあたえる影響えいきょう拡大かくだいと、研究けんきゅう不正ふせい事件じけん増加ぞうか背景はいけいとして、研究けんきゅう倫理りんり重要じゅうようせいはますます高まったかまっている。これらのガイドラインは、研究けんきゅうしゃ守るまもるべき基本きほんてき原則げんそく明確めいかくし、研究けんきゅうしつ信頼しんらいせい維持いじするための具体ぐたいてき指針ししん提供ていきょうしている。

研究けんきゅう倫理りんり基本きほん原則げんそくとして、最ももっとも重要じゅうようなのは研究けんきゅう誠実性せいじつせいである。データの改ざんかいざん捏造ねつぞう剽窃ひょうせつなどの研究けんきゅう不正ふせいは、科学かがく信頼しんらいせい根本こんぽんてき損なうそこなう行為こういとして厳格げんかく禁止きんしされている。また、利益相反りえきそうはん開示かいじ共同きょうどう研究けんきゅうしゃへの適切てきせつなクレジット付与ふよ研究けんきゅうデータの適切てきせつ管理かんりなども、研究けんきゅう透明とうめいせい公正こうせいせい保つたもつために不可欠ふかけつ要素ようそとされている。

ひと対象たいしょうとする研究けんきゅうにおいては、特にとくに厳しいきびしい倫理りんりてき配慮はいりょ求めもとめられる。インフォームドコンセントの取得しゅとく被験者ひけんしゃ安全あんぜん確保かくほ、プライバシーの保護ほご研究けんきゅう参加さんか自発性じはつせい担保たんぽなどが重要じゅうよう要件ようけんとなっている。研究けんきゅう倫理りんり委員いいんかいによる事前じぜん審査しんさ継続けいぞくてき監視かんしにより、研究けんきゅう倫理りんりてき適切てきせつ実施じっしされることが保証ほしょうされている。特にとくに社会的弱者しゃかいてきじゃくしゃ子供こども対象たいしょうとする研究けんきゅうでは、より慎重しんちょう配慮はいりょ必要ひつようとされる。

動物どうぶつ用いもちい研究けんきゅうについても、3Rの原則げんそく代替だいたい削減さくげん洗練せんれん)に基づいもとづい厳格げんかくなガイドラインが設けもうけられている。実験じっけん動物どうぶつ福祉ふくし最大限さいだいげん考慮こうりょし、必要ひつよう苦痛くつう与えるあたえることなく、科学かがくてき価値かちのある研究けんきゅう実施じっしすることが求めもとめられている。動物どうぶつ実験じっけん委員いいんかいによる審査しんさと、実験じっけん施設しせつ適切てきせつ管理かんり体制たいせい構築こうちく義務付けぎむづけられている。

国際こくさいてき研究けんきゅう協力きょうりょく増加ぞうかする現在げんざい異なることなる文化ぶんかてき背景はいけい法的ほうてき環境かんきょうにおける研究けんきゅう倫理りんり調和ちょうわ重要じゅうよう課題かだいとなっている。各国かっこく研究けんきゅう倫理りんりガイドラインには共通きょうつうする基本きほん原則げんそくがある一方いっぽうで、具体ぐたいてき実施じっし方法ほうほう判断はんだん基準きじゅんには違いちがい存在そんざいする。国際こくさい共同きょうどう研究けんきゅう円滑えんかつ進めるすすめるためには、参加さんか各国かっこく研究けんきゅう倫理りんり要件ようけん満たすみたす包括ほうかつてき枠組みわくぐみ構築こうちく必要ひつようである。

技術ぎじゅつ革新かくしん伴うともなう新しいあたらしい研究けんきゅう領域りょういき出現しゅつげんは、従来じゅうらいのガイドラインでは対応たいおう困難こんなん倫理りんりてき課題かだい生み出しうみだしている。ビッグデータ研究けんきゅう人工じんこう知能ちのう開発かいはつ、ゲノム編集へんしゅう技術ぎじゅつなどの分野ぶんやでは、既存きそん枠組みわくぐみ超えこえ新たあらた倫理りんりてき考慮こうりょ求めもとめられている。これらの課題かだい対処たいしょするため、ガイドラインの継続けいぞくてき見直しみなおし更新こうしん行わおこなわれている。

研究けんきゅう倫理りんり教育きょういく充実じゅうじつ重要じゅうよう取り組みとりくみである。研究けんきゅうしゃ適切てきせつ倫理りんりてき判断はんだん下せるくだせるよう、系統的けいとうてき教育きょういくプログラムの開発かいはつ実施じっし進めすすめられている。大学院だいがくいん教育きょういくにおける必修ひっしゅう継続けいぞく教育きょういく提供ていきょう事例じれい研究けんきゅう通じつうじ実践じっせんてき学習がくしゅうなど、多様たよう手法しゅほうにより研究けんきゅう倫理りんり意識いしき向上こうじょう図らはかられている。研究けんきゅう倫理りんりガイドラインの効果こうかてき運用うんようにより、社会しゃかい信頼しんらいされる科学かがく研究けんきゅう発展はってん期待きたいされる。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
研究倫理けんきゅうりんりđạo đức nghiên cứudanh từ
ガイドラインhướng dẫndanh từ
健全性けんぜんせいtính lành mạnhdanh từ
不正ふせいgian lậndanh từ
誠実性せいじつせいtính trung thựcdanh từ
改ざんかいざんgiả mạodanh từ
捏造ねつぞうbịa đặtdanh từ
剽窃ひょうせつđạo văndanh từ
利益相反りえきそうはんxung đột lợi íchdanh từ
被験者ひけんしゃđối tượng thí nghiệmdanh từ
自発性じはつせいtính tự nguyệndanh từ
担保たんぽbảo đảmdanh từ
社会的弱者しゃかいてきじゃくしゃngười yếu thế xã hộidanh từ
削減さくげんgiảm bớtdanh từ
洗練せんれんtinh luyệndanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~を背景はいけいとして (với bối cảnh ~)

Giải thích: Lấy làm nền tảng, bối cảnh Ví dụ: 研究けんきゅう不正ふせい事件じけん増加ぞうか背景はいけいとして重要じゅうようせい高まったかまっている。

2. ~として (như ~)

Giải thích: Với tư cách, như là Ví dụ: 厳格げんかく禁止きんしされている行為こういとして。

3. ~に基づくもとづく (dựa trên ~)

Giải thích: Căn cứ vào Ví dụ: 3Rの原則げんそく基づいもとづい厳格げんかくなガイドライン。

4. ~に伴うともなう (đi kèm với ~)

Giải thích: Cùng với, theo với Ví dụ: 技術ぎじゅつ革新かくしん伴うともなう新しいあたらしい研究けんきゅう領域りょういき出現しゅつげん

5. ~を通じつうじた (thông qua ~)

Giải thích: Bằng cách, qua việc Ví dụ: 事例じれい研究けんきゅう通じつうじ実践じっせんてき学習がくしゅう

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hướng dẫn đạo đức nghiên cứu là khuôn khổ quan trọng để đảm bảo tính lành mạnh và trách nhiệm xã hội của nghiên cứu khoa học. Với bối cảnh mở rộng ảnh hưởng mà hoạt động nghiên cứu gây ra cho xã hội và gia tăng các vụ gian lận nghiên cứu, tầm quan trọng của đạo đức nghiên cứu ngày càng tăng cao. Những hướng dẫn này làm rõ các nguyên tắc cơ bản mà nhà nghiên cứu phải tuân thủ và cung cấp các kim chỉ nam cụ thể để duy trì chất lượng và độ tin cậy của nghiên cứu.

Như nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghiên cứu, quan trọng nhất là tính trung thực của nghiên cứu. Gian lận nghiên cứu như giả mạo, bịa đặt dữ liệu, đạo văn, v.v. bị nghiêm cấm nghiêm ngặt như những hành vi làm tổn hại căn bản đến độ tin cậy của khoa học. Ngoài ra, tiết lộ xung đột lợi ích, ghi nhận thích đáng cho các nhà nghiên cứu cộng tác, quản lý thích đáng dữ liệu nghiên cứu, v.v. cũng được coi là những yếu tố không thể thiếu để giữ tính minh bạch và công bằng của nghiên cứu.

Trong nghiên cứu lấy con người làm đối tượng, đặc biệt cần có sự cân nhắc đạo đức nghiêm ngặt. Việc thu thập sự đồng ý có hiểu biết, đảm bảo an toàn cho đối tượng thí nghiệm, bảo vệ quyền riêng tư, bảo đảm tính tự nguyện tham gia nghiên cứu, v.v. trở thành các yêu cầu quan trọng. Thông qua việc thẩm tra trước và giám sát liên tục của ủy ban đạo đức nghiên cứu, việc nghiên cứu được thực hiện một cách thích đáng về mặt đạo đức được đảm bảo. Đặc biệt, đối với nghiên cứu lấy người yếu thế xã hội hoặc trẻ em làm đối tượng, cần có sự cân nhắc thận trọng hơn.

Đối với nghiên cứu sử dụng động vật, cũng có các hướng dẫn nghiêm ngặt được thiết lập dựa trên nguyên tắc 3R (thay thế, giảm bớt, tinh luyện). Được yêu cầu cân nhắt tối đa phúc lợi động vật thí nghiệm, thực hiện nghiên cứu có giá trị khoa học mà không gây đau khổ không cần thiết. Việc thẩm tra của ủy ban thí nghiệm động vật và xây dựng hệ thống quản lý thích đáng của cơ sở thí nghiệm được quy định bắt buộc.

Trong tình hình hiện tại khi hợp tác nghiên cứu quốc tế đang gia tăng, việc hài hòa đạo đức nghiên cứu trong các nền tảng văn hóa và môi trường pháp lý khác nhau cũng đang trở thành vấn đề quan trọng. Trong khi hướng dẫn đạo đức nghiên cứu của các nước có những nguyên tắc cơ bản chung, thì phương pháp thực hiện cụ thể và tiêu chuẩn phán đoán có sự khác biệt. Để tiến hành nghiên cứu hợp tác quốc tế một cách suôn sẻ, cần có việc xây dựng khung toàn diện đáp ứng các yêu cầu đạo đức nghiên cứu của các nước tham gia.

Sự xuất hiện lĩnh vực nghiên cứu mới đi kèm với đổi mới công nghệ đang tạo ra những thách thức đạo đức khó ứng phó với hướng dẫn truyền thống. Trong các lĩnh vực như nghiên cứu dữ liệu lớn, phát triển trí tuệ nhân tạo, công nghệ chỉnh sửa genome, v.v., cần có cân nhắc đạo đức mới vượt ra ngoài khuôn khổ hiện có. Để đối phó với những thách thức này, việc xem xét lại và cập nhật liên tục hướng dẫn đang được thực hiện.

Việc nâng cao giáo dục đạo đức nghiên cứu cũng là nỗ lực quan trọng. Để nhà nghiên cứu có thể đưa ra phán đoán đạo đức thích đáng, việc phát triển và thực hiện chương trình giáo dục có hệ thống đang được tiến hành. Bắt buộc hóa trong giáo dục sau đại học, cung cấp giáo dục liên tục, học tập thực hành thông qua nghiên cứu tình huống, v.v., việc nâng cao ý thức đạo đức nghiên cứu được thực hiện bằng nhiều phương pháp đa dạng. Thông qua việc vận hành hiệu quả hướng dẫn đạo đức nghiên cứu, sự phát triển của nghiên cứu khoa học được xã hội tin tưởng được kỳ vọng.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 研究けんきゅう倫理りんりガイドラインの目的もくてきなにですか?

A. 研究けんきゅう費用ひよう削減さくげん
B. 研究けんきゅう健全けんぜんせい社会しゃかいてき責任せきにん確保かくほ
C. 研究けんきゅう速度そくど向上こうじょう
D. 国際こくさい競争きょうそうりょく強化きょうか

Câu hỏi 2: 研究けんきゅう誠実せいじつせい損なうそこなう行為こういとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 研究けんきゅう期間きかん短縮たんしゅく
B. データの改ざんかいざん捏造ねつぞう剽窃ひょうせつ
C. 国際こくさい協力きょうりょく拒否きょひ
D. 研究けんきゅう節約せつやく

Câu hỏi 3: ひと対象たいしょうとする研究けんきゅう重要じゅうよう要件ようけんなにですか?

A. 研究けんきゅう確保かくほのみ
B. インフォームドコンセント取得しゅとく被験者ひけんしゃ安全あんぜん確保かくほ
C. 研究けんきゅう期間きかん短縮たんしゅく
D. 研究けんきゅうしゃすう増加ぞうか

Câu hỏi 4: 動物どうぶつ実験じっけんにおける3Rの原則げんそくとはなにですか?

A. 記録きろく報告ほうこく検証けんしょう
B. 代替だいたい削減さくげん洗練せんれん
C. 計画けいかく実行じっこう評価ひょうか
D. 観察かんさつ分析ぶんせき応用おうよう

Câu hỏi 5: 新しいあたらしい研究けんきゅう領域りょういき提起ていきする課題かだいなにですか?

A. 研究けんきゅう不足ふそく
B. 従来じゅうらいのガイドラインでは対応たいおう困難こんなん倫理りんりてき課題かだい
C. 研究けんきゅうしゃ減少げんしょう
D. 国際こくさい協力きょうりょく困難こんなん

Đáp án
  1. B科学かがく研究けんきゅう健全けんぜんせい社会しゃかいてき責任せきにん確保かくほするための重要じゅうよう枠組みわくぐみ (Khuôn khổ quan trọng để đảm bảo tính lành mạnh và trách nhiệm xã hội của nghiên cứu khoa học)
  2. B — データの改ざんかいざん捏造ねつぞう剽窃ひょうせつなどの研究けんきゅう不正ふせい (Gian lận nghiên cứu như giả mạo, bịa đặt dữ liệu, đạo văn)
  3. B — インフォームドコンセントの取得しゅとく被験者ひけんしゃ安全あんぜん確保かくほ、プライバシーの保護ほご (Thu thập sự đồng ý có hiểu biết, đảm bảo an toàn cho đối tượng thí nghiệm, bảo vệ quyền riêng tư)
  4. B — 3Rの原則げんそく代替だいたい削減さくげん洗練せんれん) (Nguyên tắc 3R (thay thế, giảm bớt, tinh luyện))
  5. B従来じゅうらいのガイドラインでは対応たいおう困難こんなん倫理りんりてき課題かだい生み出しうみだしている (Đang tạo ra những thách thức đạo đức khó ứng phó với hướng dẫn truyền thống)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1