📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề xã-luận

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

世代間格差せだいかんかくさは、現代げんだい社会しゃかいにおける重要じゅうよう社会しゃかい問題もんだいとして広くひろく認識にんしきされている。異なることなる時代背景じだいはいけいなか成長せいちょうした世代せだいかんには、価値かちかん、ライフスタイル、技術ぎじゅつへの適応てきおうりょくなどにおいて顕著けんちょ違いちがい生じしょうじている。この格差かくさ単なるたんなる年齢ねんれい超えこえて、社会しゃかい全体ぜんたい結束力けっそくりょく持続可能性じぞくかのうせい深刻しんこく影響えいきょう与えるあたえる構造的こうぞうてき課題かだいとなっている。

経済けいざいめんにおける世代せだいかん格差かくさ特にとくに深刻しんこくである。高度こうど経済けいざい成長せいちょう若年じゃくねん過ごしすごし世代せだいは、終身しゅうしん雇用こよう制度せいど年功序列ねんこうじょれつ制度せいど恩恵おんけい受けうけ安定あんていした経済けいざい基盤きばん築くきずくことができた。一方いっぽう、バブル経済けいざい崩壊ほうかい社会しゃかいじんとなった世代せだいは、不安定ふあんてい雇用こよう環境かんきょう低いひくい賃金ちんぎん水準すいじゅん直面ちょくめんしている。この経済けいざい格差かくさは、住宅じゅうたく取得しゅとく機会きかい教育きょういく投資とうし将来しょうらい年金ねんきん受給じゅきゅうがくなどにも波及はきゅうし、生涯しょうがいにわたる経済けいざいてき不平等ふびょうどう生み出しうみだしている。

技術ぎじゅつ革新かくしんに対するにたいする適応てきおうりょく重要じゅうよう格差かくさ要因よういんとなっている。デジタルネイティブ世代せだいは、情報じょうほう技術ぎじゅつ自然しぜん活用かつようし、新しいあたらしいコミュニケーション手段しゅだん働きはたらきかた柔軟じゅうなん取り入れとりいれている。しかし、従来じゅうらい技術ぎじゅつ環境かんきょう慣れ親しんなれしたしん世代せだいにとって、急速きゅうそくなデジタル大きなおおきな負担ふたんとなり、情報じょうほう格差かくさ社会しゃかい参加さんか機会きかい制限せいげんにつながっている。この技術ぎじゅつ格差かくさは、職場しょくばでの世代せだいかん協力きょうりょく困難こんなんにし、組織そしき生産せいさんせい向上こうじょう阻害そがいする要因よういんともなっている。

社会しゃかい保障ほしょう制度せいどにおける世代せだいかん負担ふたん不均衡ふきんこう深刻しんこく問題もんだいである。少子しょうし高齢こうれい進展しんてんにより、現役げんえき世代せだい支えるささえる高齢こうれいしゃすう急激きゅうげき増加ぞうかしている。年金ねんきん医療いりょう介護かいごなどの社会しゃかい保障ほしょう増大ぞうだいは、現役げんえき世代せだい重いおもい負担ふたん強いるしいる一方いっぽうで、将来しょうらいてき給付水準きゅうふすいじゅん維持いじ不安ふあん生じしょうじさせている。この状況じょうきょうは、世代せだいかん不公平ふこうへいかん拡大かくだいし、社会しゃかい制度せいどへの信頼しんらい損なうそこなう危険きけんせいをはらんでいる。

政治せいじ参加さんかにおける世代せだいかん意識いしき注目ちゅうもくされる課題かだいである。若年じゃくねんそう政治せいじてき関心かんしん投票とうひょうりつ低下ていか指摘してきされるなか高齢こうれいしゃそう政治せいじてき影響えいきょうりょく相対そうたいてき強まっつよまっている。この結果けっか政策せいさく決定けってい特定とくてい世代せだい利益りえき偏りかたよりがちとなり、長期ちょうきてき社会しゃかい発展はってんよりも短期たんきてき利益りえき優先ゆうせんされる傾向けいこうられる。民主みんしゅ主義しゅぎ健全けんぜんせい維持いじするためには、すべての世代せだいこえ適切てきせつ政治せいじ反映はんえいされる仕組みしくみ構築こうちく必要ひつようである。

価値かちかん文化ぶんか違いちがい世代せだいかん理解りかい妨げるさまたげる要因よういんとなっている。仕事しごと中心ちゅうしん生活せいかつ重視じゅうしした世代せだいと、ワークライフバランスを重視じゅうしする世代せだいとのには、労働ろうどうに対するにたいする根本こんぽんてき考え方かんがえかたがある。また、個人こじん主義しゅぎ浸透しんとうにより、家族かぞく地域ちいき社会しゃかいとの関係かんけいに対するにたいする価値かちかん大きくおおきく変化へんかしている。これらの価値かちかん違いちがいは、日常にちじょうてきなコミュニケーションから組織そしき運営うんえいまで、様々さまざま場面ばめん摩擦まさつ生み出しうみだしている。

世代せだいかん格差かくさ解決かいけつには、相互そうご理解りかい促進そくしん制度せいど改革かいかく必要ひつようである。教育きょういく現場げんば職場しょくばでの世代せだいかん交流こうりゅう機会きかい創出そうしゅつ柔軟じゅうなん働きはたらきかた制度せいど導入どうにゅう社会しゃかい保障ほしょう制度せいど持続じぞく可能かのう改革かいかくなどが重要じゅうよう取り組みとりくみとなる。また、かく世代せだい特性とくせい活かしいかしきょう働の仕組みしくみ構築こうちくし、世代せだいかん対立たいりつではなく補完ほかんてき関係かんけい築くきずくことが、社会しゃかい全体ぜんたい発展はってんにつながる。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
世代間格差せだいかんかくさkhoảng cách thế hệdanh từ
時代背景じだいはいけいnền tảng thời đạidanh từ
顕著けんちょrõ rệttính từ na
結束力けっそくりょくsức gắn kếtdanh từ
持続可能性じぞくかのうせいtính bền vữngdanh từ
構造的こうぞうてきcấu trúctính từ na
年功序列ねんこうじょれつthâm niêndanh từ
恩恵おんけいân huệdanh từ
波及はきゅうlan tỏadanh từ
不平等ふびょうどうbất bình đẳngdanh từ
デジタルネイティブthế hệ sốdanh từ
阻害そがいcản trởdanh từ
不均衡ふきんこうmất cân bằngdanh từ
給付水準きゅうふすいじゅんmức cấp phátdanh từ
摩擦まさつma sátdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~として (với tư cách ~)

Giải thích: Trong vai trò, như là Ví dụ: 重要じゅうよう社会しゃかい問題もんだいとして広くひろく認識にんしきされている。

2. ~を超えこえて (vượt ra ngoài ~)

Giải thích: Vượt qua, không chỉ giới hạn ở Ví dụ: 単なるたんなる年齢ねんれい超えこえ構造こうぞうてき課題かだいとなっている。

3. ~に直面ちょくめんする (đối mặt với ~)

Giải thích: Gặp phải, đương đầu với Ví dụ: 不安定ふあんてい雇用こよう環境かんきょう低いひくい賃金ちんぎん水準すいじゅん直面ちょくめんしている。

4. ~にわたって (trong suốt ~)

Giải thích: Trải qua, kéo dài Ví dụ: 生涯しょうがいにわたる経済けいざいてき不平等ふびょうどう生み出しうみだしている。

5. ~をはらんでいる (tiềm ẩn ~)

Giải thích: Chứa đựng, tiềm tàng Ví dụ: 社会しゃかい制度せいどへの信頼しんらい損なうそこなう危険きけんせいをはらんでいる。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Khoảng cách thế hệ được công nhận rộng rãi như một vấn đề xã hội quan trọng trong xã hội hiện đại. Giữa các thế hệ lớn lên trong nền tảng thời đại khác nhau đã phát sinh sự khác biệt rõ rệt về giá trị quan, lối sống, khả năng thích ứng với công nghệ, v.v. Khoảng cách này vượt ra ngoài sự chênh lệch tuổi tác đơn thuần, trở thành thách thức cấu trúc gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức gắn kết và tính bền vững của toàn xã hội.

Khoảng cách thế hệ về mặt kinh tế đặc biệt nghiêm trọng. Thế hệ trải qua thời kỳ thanh niên trong giai đoạn tăng trưởng kinh tế cao có thể xây dựng nền tảng kinh tế ổn định nhờ hưởng ân huệ của chế độ tuyển dụng suốt đời và chế độ thâm niên. Ngược lại, thế hệ trở thành người xã hội sau sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng đang đối mặt với môi trường việc làm bất ổn và mức lương thấp. Khoảng cách kinh tế này lan tỏa đến cơ hội mua nhà, đầu tư giáo dục, số tiền lương hưu nhận được trong tương lai, v.v., tạo ra bất bình đẳng kinh tế suốt đời.

Sự khác biệt về khả năng thích ứng với đổi mới công nghệ cũng trở thành yếu tố khoảng cách quan trọng. Thế hệ số tự nhiên tận dụng công nghệ thông tin, linh hoạt đón nhận phương tiện giao tiếp mới và cách làm việc mới. Tuy nhiên, đối với thế hệ quen thuộc với môi trường công nghệ truyền thống, việc số hóa nhanh chóng trở thành gánh nặng lớn, dẫn đến khoảng cách thông tin và hạn chế cơ hội tham gia xã hội. Khoảng cách công nghệ này làm khó khăn việc hợp tác giữa các thế hệ tại nơi làm việc và cũng trở thành yếu tố cản trở việc nâng cao năng suất tổ chức.

Sự mất cân bằng gánh nặng giữa các thế hệ trong chế độ bảo đảm xã hội cũng là vấn đề nghiêm trọng. Do sự tiến triển của việc ít con và già hóa dân số, số lượng người cao tuổi được thế hệ đang làm việc hỗ trợ đang tăng đột ngột. Việc tăng chi phí bảo đảm xã hội như lương hưu, y tế, chăm sóc, v.v. vừa ép gánh nặng nặng nề lên thế hệ đang làm việc, vừa tạo ra lo lắng về việc duy trì mức cấp phát trong tương lai. Tình trạng này tiềm ẩn nguy cơ mở rộng cảm giác bất công giữa các thế hệ và làm tổn hại lòng tin vào chế độ xã hội.

Sự khác biệt ý thức giữa các thế hệ trong tham gia chính trị cũng là vấn đề được chú ý. Trong khi tình trạng thờ ơ chính trị của tầng lớp trẻ và sự sụt giảm tỷ lệ đi bầu được chỉ ra, thì ảnh hưởng chính trị của tầng lớp cao tuổi đang tương đối mạnh lên. Kết quả là quyết định chính sách có xu hướng thiên về lợi ích của thế hệ cụ thể và có khuynh hướng ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn phát triển xã hội dài hạn. Để duy trì tính lành mạnh của dân chủ, cần xây dựng cơ chế phản ánh thích đáng tiếng nói của tất cả các thế hệ vào chính trị.

Sự khác biệt về giá trị quan và văn hóa cũng trở thành yếu tố cản trở hiểu biết giữa các thế hệ. Giữa thế hệ coi trọng cuộc sống tập trung vào công việc và thế hệ coi trọng cân bằng cuộc sống công việc có sự khác biệt trong cách suy nghĩ cơ bản về lao động. Ngoài ra, do sự thẩm thấu của chủ nghĩa cá nhân, giá trị quan về mối quan hệ với gia đình và cộng đồng địa phương cũng thay đổi lớn. Những sự khác biệt giá trị quan này đang tạo ra ma sát trong nhiều tình huống khác nhau từ giao tiếp hàng ngày đến vận hành tổ chức.

Để giải quyết khoảng cách thế hệ, cần có thúc đẩy hiểu biết lẫn nhau và cải cách chế độ. Tạo cơ hội giao lưu giữa các thế hệ tại hiện trường giáo dục và nơi làm việc, đưa vào chế độ làm việc linh hoạt, cải cách bền vững chế độ bảo đảm xã hội, v.v. trở thành những nỗ lực quan trọng. Ngoài ra, việc xây dựng cơ chế hợp tác phát huy đặc tính của từng thế hệ và tạo dựng mối quan hệ bổ sung thay vì đối lập giữa các thế hệ dẫn đến sự phát triển của toàn xã hội.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 世代せだいかん格差かくさ特徴とくちょうとして述べのべられているのはなにですか?

A. 単なるたんなる年齢ねんれいにすぎない
B. 一時いちじてき現象げんしょうである
C. 単なるたんなる年齢ねんれい超えこえ構造こうぞうてき課題かだい
D. 簡単かんたん解決かいけつ可能かのう問題もんだい

Câu hỏi 2: 経済けいざいめんにおける世代せだいかん格差かくさ原因げんいんなにですか?

A. 教育きょういく水準すいじゅん違いちがい
B. 終身しゅうしん雇用こよう制度せいど恩恵おんけい受けうけ世代せだい不安定ふあんてい雇用こよう直面ちょくめんする世代せだい
C. 地域ちいき格差かくさ拡大かくだい
D. 国際こくさい競争きょうそうりょく低下ていか

Câu hỏi 3: 技術ぎじゅつ革新かくしんによる格差かくさとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 機械きかい操作そうさ技術ぎじゅつのみ
B. デジタル適応てきおうりょくによる情報じょうほう格差かくさ社会しゃかい参加さんか機会きかい制限せいげん
C. 専門せんもん技術ぎじゅつ資格しかく有無うむ
D. 外国がいこく能力のうりょく

Câu hỏi 4: 社会しゃかい保障ほしょう制度せいどにおける問題もんだいなにですか?

A. 制度せいど複雑ふくざつ
B. 少子しょうし高齢こうれいによる現役げんえき世代せだい負担ふたんぞう給付きゅうふ水準すいじゅん維持いじへの不安ふあん
C. 国際こくさいてき制度せいど格差かくさ
D. 技術ぎじゅつ導入どうにゅう遅れおくれ

Câu hỏi 5: 世代せだいかん格差かくさ解決かいけつのために必要ひつようとされるのはなにですか?

A. 一方いっぽうてき制度せいど変更へんこう
B. 特定とくてい世代せだい優遇ゆうぐう
C. 相互そうご理解りかい促進そくしん制度せいど改革かいかく補完ほかんてき関係かんけい構築こうちく
D. 世代せだい分離ぶんり政策せいさく

Đáp án
  1. C単なるたんなる年齢ねんれい超えこえて、社会しゃかい全体ぜんたい結束けっそくりょく持続じぞく可能かのうせい深刻しんこく影響えいきょう与えるあたえる構造こうぞうてき課題かだい (Vượt ra ngoài sự chênh lệch tuổi tác đơn thuần, trở thành thách thức cấu trúc gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức gắn kết và tính bền vững của toàn xã hội)
  2. B終身しゅうしん雇用こよう制度せいど恩恵おんけい受けうけ世代せだいと、不安定ふあんてい雇用こよう環境かんきょう直面ちょくめんした世代せだい違いちがい (Sự khác biệt giữa thế hệ hưởng ân huệ của chế độ tuyển dụng suốt đời và thế hệ đối mặt với môi trường việc làm bất ổn)
  3. B — デジタルによる情報じょうほう格差かくさ社会しゃかい参加さんか機会きかい制限せいげん (Khoảng cách thông tin và hạn chế cơ hội tham gia xã hội do số hóa)
  4. B少子しょうし高齢こうれいによる現役げんえき世代せだい重いおもい負担ふたん将来しょうらいてき給付きゅうふ水準すいじゅん維持いじへの不安ふあん (Gánh nặng nặng nề của thế hệ đang làm việc do ít con và già hóa dân số và lo lắng về việc duy trì mức cấp phát trong tương lai)
  5. C相互そうご理解りかい促進そくしん制度せいど改革かいかくかく世代せだい特性とくせい活かしいかしきょう働の仕組みしくみ構築こうちく (Thúc đẩy hiểu biết lẫn nhau và cải cách chế độ, xây dựng cơ chế hợp tác phát huy đặc tính của từng thế hệ)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1