📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề kinh-tế

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

国際金融市場こくさいきんゆうしじょうは、グローバル経済けいざい中枢ちゅうすうとして機能きのうし、世界せかい各国かっこく資本移動しほんいどう投資とうし活動かつどう調整ちょうせいする重要じゅうよう役割やくわり担っになっている。1970年代ねんだいのブレトンウッズ体制たいせい崩壊ほうかい以降いこう変動相場制へんどうそうばせい導入どうにゅうにより国際こくさい金融きんゆう市場しじょう重要じゅうようせい飛躍的ひやくてき高まったかまった。現在げんざいでは、24時間じかん休むやすむことなく巨額きょがく資金しきん世界中せかいじゅう移動いどうし、各国かっこく経済けいざい動向どうこう政策せいさく決定けってい大きなおおきな影響えいきょう与えあたえている。

国際こくさい金融きんゆう市場しじょう特徴とくちょうとして、まず市場しじょう規模きぼ巨大きょだいさが挙げあげられる。外国がいこく為替かわせ市場しじょうでは、いちにち取引とりひきがくすうちょうドルに達したっし実体じったい経済けいざい規模きぼをはるかに上回るうわまわる資金しきん流通りゅうつうしている。この膨大ぼうだい流動性りゅうどうせいは、効率こうりつてき資本しほん配分はいぶん可能かのうにする一方いっぽうで、投機的とうきてき取引とりひきによる価格かかく極端きょくたん変動へんどう引き起こすひきおこすリスクも内包ないほうしている。短期たんきてき利益りえき追求ついきゅう優先ゆうせんされる結果けっか基本きほんてき経済けいざい指標しひょうから乖離かいりした価格かかく形成けいせい頻繁ひんぱん観察かんさつされる。

市場しじょう参加さんかしゃ多様化たようか重要じゅうよう特徴とくちょうである。従来じゅうらい銀行ぎんこう政府せいふ加えくわえヘッジファンド年金ねんきん基金ききん保険ほけん会社かいしゃ個人こじん投資とうしなど様々さまざま主体しゅたい参加さんかしている。特にとくにヘッジファンドの存在そんざい市場しじょう大きなおおきな影響えいきょう与えあたえており、高度こうど金融きんゆう工学こうがく技術ぎじゅつ用いもちい複雑ふくざつ取引とりひき戦略せんりゃくにより、短期間たんきかん巨額きょがく利益りえき上げるあげる一方いっぽうで、システミックリスク要因よういんともなっている。これらの参加さんかしゃ多様たよう投資とうし目的もくてき時間じかんじく違いちがいが、市場しじょう複雑ふくざつせい増しましている。

技術ぎじゅつ革新かくしん進展しんてんにより、国際こくさい金融きんゆう市場しじょう取引とりひき形態けいたい根本こんぽんてき変化へんかした。電子でんし取引とりひきシステムの普及ふきゅうにより、取引とりひきコストの大幅おおはば削減さくげん処理しょり速度そくど向上こうじょう実現じつげんされた。アルゴリズム取引とりひき高頻度取引こうひんどとりひき導入どうにゅうにより、人間にんげん判断はんだん介さかいさない自動的じどうてき取引とりひき市場しじょうだい部分ぶぶん占めるしめるようになった。しかし、これらの技術ぎじゅつ市場しじょう効率こうりつせい高めるたかめる一方いっぽうで、システム障害しょうがい予期よきしないアルゴリズムの動作どうさによる突発とっぱつてき市場しじょう混乱こんらんのリスクも生み出しうみだしている。

規制きせい国際こくさい協調きょうちょう重要じゅうよう課題かだいとなっている。金融きんゆう市場しじょうのグローバルにより、いちこく政策せいさく変更へんこう他国たこく与えるあたえる波及効果はきゅうこうか無視むしできない規模きぼとなった。2008ねん金融きんゆう危機きき契機けいきとして、バーゼルⅢなどの国際こくさいてき規制きせい強化きょうか進めすすめられているが、各国かっこく利害りがい関係かんけい調整ちょうせい容易よういではない。特にとくに規制きせい厳格げんかくとイノベーションの促進そくしんのバランスを取るとることが重要じゅうよう政策せいさく課題かだいとなっている。

新興しんこうこく経済けいざい発展はってんにより、国際こくさい金融きんゆう市場しじょう構造こうぞう変化へんかしている。従来じゅうらい先進せんしんこく中心ちゅうしんであった市場しじょうに、中国ちゅうごく、インド、ブラジルなどのしん興国こうこく重要じゅうよう参加さんかしゃとして加わっくわわった。これらの国々くにぐに通貨つうか債券さいけん市場しじょう発達はったつは、国際こくさい金融きんゆうシステムに新たあらた多様たようせいをもたらしている。一方いっぽうで、しん興国こうこく経済けいざい不安定ふあんていせい先進せんしんこくにも波及はきゅうするリスクが高まりたかまり世界せかい経済けいざい連関れんかんせいがより一層いっそう強まっつよまっている。

今後こんご国際こくさい金融きんゆう市場しじょうは、デジタル通貨つうか普及ふきゅう持続じぞく可能かのう金融きんゆう推進すいしん金融包摂きんゆうほうせつ拡大かくだいなどの新しいあたらしい潮流ちょうりゅう対応たいおうしていく必要ひつようがある。これらの変化へんか市場しじょう構造こうぞう根本こんぽんてき変革へんかくをもたらす可能かのうせいがあり、継続けいぞくてき監視かんし適切てきせつ政策せいさく対応たいおう求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
国際金融市場こくさいきんゆうしじょうthị trường tài chính quốc tếdanh từ
中枢ちゅうすうtrung tâmdanh từ
資本移動しほんいどうdi chuyển vốndanh từ
変動相場制へんどうそうばせいchế độ tỷ giá thả nổidanh từ
飛躍的ひやくてきnhảy vọttính từ na
流動性りゅうどうせいtính thanh khoảndanh từ
投機的とうきてきđầu cơtính từ na
乖離かいりsai lệchdanh từ
多様化たようかđa dạng hóadanh từ
ヘッジファンドquỹ hedgedanh từ
システミックリスクrủi ro hệ thốngdanh từ
アルゴリズムthuật toándanh từ
高頻度取引こうひんどとりひきgiao dịch tần số caodanh từ
波及効果はきゅうこうかhiệu ứng lan tỏadanh từ
金融包摂きんゆうほうせつbao trùm tài chínhdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~として機能きのうし (hoạt động như ~)

Giải thích: Có chức năng, vai trò như Ví dụ: グローバル経済けいざい中枢ちゅうすうとして機能きのうし。

2. ~以降いこう (từ ~ trở đi)

Giải thích: Kể từ sau thời điểm Ví dụ: ブレトンウッズ体制たいせい崩壊ほうかい以降いこう

3. ~をはるかに上回るうわまわる (vượt xa ~)

Giải thích: Vượt quá nhiều so với Ví dụ: 実体じったい経済けいざい規模きぼをはるかに上回るうわまわる

4. ~を契機けいきとして (lấy ~ làm cơ hội)

Giải thích: Nhân dịp, dựa vào Ví dụ: 2008ねん金融きんゆう危機きき契機けいきとして。

5. ~に加わっくわわった (tham gia vào ~)

Giải thích: Gia nhập, tham gia Ví dụ: 新興しんこうこく重要じゅうよう参加さんかしゃとして加わっくわわった。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Thị trường tài chính quốc tế hoạt động như trung tâm của nền kinh tế toàn cầu và đảm nhận vai trò quan trọng điều phối việc di chuyển vốn và hoạt động đầu tư của các nước trên thế giới. Từ sau sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods những năm 1970, do việc đưa vào chế độ tỷ giá thả nổi, tầm quan trọng của thị trường tài chính quốc tế đã tăng lên một cách nhảy vọt. Hiện tại, các khoản tiền khổng lồ di chuyển khắp thế giới không nghỉ 24 giờ, gây ảnh hưởng lớn đến động thái và quyết định chính sách của các nước.

Như đặc điểm của thị trường tài chính quốc tế, trước tiên có thể kể đến quy mô thị trường khổng lồ. Trong thị trường ngoại hối, khối lượng giao dịch một ngày đạt tới hàng nghìn tỷ đô la, các khoản vốn vượt xa quy mô nền kinh tế thực đang lưu thông. Tính thanh khoản khổng lồ này vừa cho phép phân bổ vốn hiệu quả, vừa tiềm ẩn rủi ro gây ra biến động giá cực đoan do giao dịch đầu cơ. Kết quả của việc ưu tiên theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn là việc hình thành giá sai lệch khỏi các chỉ số kinh tế cơ bản được quan sát thường xuyên.

Sự đa dạng hóa của những người tham gia thị trường cũng là đặc điểm quan trọng. Ngoài các ngân hàng và chính phủ truyền thống, nhiều chủ thể khác nhau như quỹ hedge, quỹ hưu trí, công ty bảo hiểm, nhà đầu tư cá nhân, v.v. đang tham gia. Đặc biệt sự tồn tại của các quỹ hedge đang gây ảnh hưởng lớn đến thị trường, thông qua chiến lược giao dịch phức tạp sử dụng công nghệ kỹ thuật tài chính cao cấp, vừa có thể kiếm lợi nhuận khổng lồ trong thời gian ngắn, vừa trở thành yếu tố của rủi ro hệ thống. Sự khác biệt về mục đích đầu tư và trục thời gian đa dạng của những người tham gia này đang tăng tính phức tạp của thị trường.

Do sự tiến triển của đổi mới công nghệ, hình thức giao dịch của thị trường tài chính quốc tế đã thay đổi căn bản. Thông qua việc phổ biến hệ thống giao dịch điện tử, việc cắt giảm đáng kể chi phí giao dịch và nâng cao tốc độ xử lý đã được thực hiện. Do việc đưa vào giao dịch thuật toán và giao dịch tần số cao, giao dịch tự động không thông qua phán đoán con người đã chiếm phần lớn thị trường. Tuy nhiên, những công nghệ này vừa nâng cao hiệu quả thị trường, vừa tạo ra rủi ro của sự hỗn loạn thị trường đột ngột do sự cố hệ thống hoặc hoạt động không mong đợi của thuật toán.

Hợp tác quốc tế về quy định cũng đang trở thành vấn đề quan trọng. Do toàn cầu hóa thị trường tài chính, hiệu ứng lan tỏa mà thay đổi chính sách của một nước gây ra cho nước khác đã đạt quy mô không thể bỏ qua. Lấy cuộc khủng hoảng tài chính 2008 làm cơ hội, việc tăng cường quy định quốc tế như Basel III đang được tiến hành, nhưng việc điều chỉnh các mối quan tâm của các nước không dễ dàng. Đặc biệt, việc cân bằng giữa nghiêm ngặt hóa quy định và thúc đẩy đổi mới đang trở thành vấn đề chính sách quan trọng.

Do sự phát triển kinh tế của các nước mới nổi, cấu trúc thị trường tài chính quốc tế cũng đang thay đổi. Vào thị trường trước đây lấy các nước phát triển làm trung tâm, các nước mới nổi như Trung Quốc, Ấn Độ, Brazil đã tham gia như những người tham gia quan trọng. Sự phát triển của thị trường tiền tệ và trái phiếu của những nước này đang mang lại sự đa dạng mới cho hệ thống tài chính quốc tế. Mặt khác, rủi ro mà tính bất ổn của nền kinh tế các nước mới nổi lan sang các nước phát triển đang tăng cao, tính liên quan của nền kinh tế thế giới đang mạnh lên hơn nữa.

Thị trường tài chính quốc tế trong tương lai cần ứng phó với những dòng chảy mới như phổ biến tiền tệ số, thúc đẩy tài chính bền vững, mở rộng bao trùm tài chính. Những thay đổi này có khả năng mang lại biến cách căn bản cho cấu trúc thị trường và cần có giám sát liên tục cùng ứng phó chính sách thích hợp.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 1970年代ねんだい以降いこう国際こくさい金融きんゆう市場しじょう重要じゅうようせい高まったかまっ理由りゆうなにですか?

A. 新興しんこうこく経済けいざい発展はってん
B. ブレトンウッズ体制たいせい崩壊ほうかい変動へんどう相場そうばせい導入どうにゅう
C. 電子でんし取引とりひきシステムの普及ふきゅう
D. ヘッジファンドの台頭たいとう

Câu hỏi 2: 国際こくさい金融きんゆう市場しじょう特徴とくちょうとして挙げあげられる市場しじょう規模きぼについて述べのべられているのはなにですか?

A. 実体じったい経済けいざいどう規模きぼ
B. 実体じったい経済けいざい半分はんぶん程度ていど
C. 実体じったい経済けいざい規模きぼをはるかに上回るうわまわる
D. 実体じったい経済けいざいより小さいちいさい

Câu hỏi 3: ヘッジファンドが市場しじょう与えるあたえる影響えいきょうとして述べのべられているのはなにですか?

A. 市場しじょう安定あんていのみ
B. 短期間たんきかん巨額きょがく利益りえき上げるあげる一方いっぽうでシステミックリスクの要因よういん
C. 取引とりひきコストの削減さくげんのみ
D. 規制きせい強化きょうか

Câu hỏi 4: 技術ぎじゅつ革新かくしんによる市場しじょう変化へんかとして述べのべられているのはなにですか?

A. 人間にんげんによる判断はんだん重視じゅうし
B. アルゴリズム取引とりひきこう頻度ひんど取引とりひき普及ふきゅう
C. 取引とりひき時間じかん短縮たんしゅく
D. 参加さんかしゃ減少げんしょう

Câu hỏi 5: 今後こんご国際こくさい金融きんゆう市場しじょう対応たいおうすべき新しいあたらしい潮流ちょうりゅうとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 伝統でんとうてき銀行ぎんこう業務ぎょうむへの回帰かいき
B. デジタル通貨つうか普及ふきゅう持続じぞく可能かのう金融きんゆう推進すいしん
C. 規制きせい完全かんぜん撤廃てっぱい
D. 国内こくない市場しじょうへの集中しゅうちゅう

Đáp án
  1. B — ブレトンウッズ体制たいせい崩壊ほうかい以降いこう変動へんどう相場そうばせい導入どうにゅうにより国際こくさい金融きんゆう市場しじょう重要じゅうようせい飛躍ひやくてき高まったかまった (Từ sau sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods, do việc đưa vào chế độ tỷ giá thả nổi, tầm quan trọng của thị trường tài chính quốc tế đã tăng lên một cách nhảy vọt)
  2. C実体じったい経済けいざい規模きぼをはるかに上回るうわまわる資金しきん流通りゅうつうしている (Các khoản vốn vượt xa quy mô nền kinh tế thực đang lưu thông)
  3. B短期間たんきかん巨額きょがく利益りえき上げるあげる一方いっぽうで、システミックリスクの要因よういんともなっている (Vừa có thể kiếm lợi nhuận khổng lồ trong thời gian ngắn, vừa trở thành yếu tố của rủi ro hệ thống)
  4. B — アルゴリズム取引とりひきこう頻度ひんど取引とりひき導入どうにゅうにより、人間にんげん判断はんだん介さかいさない自動的じどうてき取引とりひき市場しじょうだい部分ぶぶん占めるしめる (Do việc đưa vào giao dịch thuật toán và giao dịch tần số cao, giao dịch tự động không thông qua phán đoán con người đã chiếm phần lớn thị trường)
  5. B — デジタル通貨つうか普及ふきゅう持続じぞく可能かのう金融きんゆう推進すいしん金融きんゆう包摂ほうせつ拡大かくだい (Phổ biến tiền tệ số, thúc đẩy tài chính bền vững, mở rộng bao trùm tài chính)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1