📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề chính-sách

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

規制緩和きせいかんわ政策せいさくは、1980年代ねんだい以降いこう世界せかいてき展開てんかいされた経済けいざい政策せいさく重要じゅうよう潮流ちょうりゅうである。政府せいふによる過度かど市場しじょう介入かいにゅう削減さくげんし、民間みんかん企業きぎょう活力かつりょく引き出すひきだすことで経済けいざい効率こうりつせい向上こうじょう目指すめざすこの政策せいさくは、多くおおくくににおいて構造こうぞう改革かいかく中核ちゅうかくてき手段しゅだんとして採用さいようされてきた。しかし、その実施じっし過程かていでは予期よきしない副作用ふくさよう生じしょうじ政策せいさく適切てきせつ設計せっけい運用うんよう重要じゅうよう課題かだいとなっている。

規制きせい緩和かんわ理論りろんてき根拠こんきょは、市場しじょう原理げんり優位性ゆういせい基づいもとづいている。完全かんぜん競争きょうそう市場しじょうにおいては、価格かかくメカニズムが資源しげん配分はいぶん最適化さいてきかし、消費しょうひしゃ利益りえき最大さいだい実現じつげんされるという経済けいざいがく基本きほん原理げんり前提ぜんていとなっている。政府せいふ規制きせいは、この自然しぜん市場しじょうプロセスを阻害そがいし、経済けいざい効率こうりつせい低下ていかさせる要因よういんとみなされる。特にとくに参入規制さんにゅうきせい価格かかく規制きせい競争きょうそう制限せいげんし、企業きぎょう革新意欲かくしんいよく削ぐそぐ効果こうか問題もんだいされている。

実際じっさい規制きせい緩和かんわ政策せいさくは、様々さまざま分野ぶんや段階だんかいてき実施じっしされた。通信つうしん業界ぎょうかいでは、従来じゅうらい独占的どくせんてき事業じぎょうしゃに対するにたいする競争きょうそう導入どうにゅうにより、料金りょうきん大幅おおはば低下ていかしんサービスの創出そうしゅつ実現じつげんされた。航空こうくう業界ぎょうかいでは、路線ろせん参入さんにゅう自由じゆうにより航空こうくう運賃うんちん低廉化ていれんか進みすすみ消費しょうひしゃ選択肢せんたくし大幅おおはば拡大かくだいした。金融きんゆう業界ぎょうかいでは、業務ぎょうむ範囲はんい制限せいげん撤廃てっぱい金利きんり自由じゆうにより、多様たよう金融きんゆう商品しょうひん開発かいはつ競争きょうそう激化げきかがもたらされた。

一方いっぽうで、規制きせい緩和かんわまけ側面そくめん顕在化けんざいかしている。電力でんりょく業界ぎょうかい自由じゆうにおいては、短期たんきてき利益りえき追求ついきゅうにより設備せつび投資とうし削減さくげん生じしょうじ供給きょうきゅう安定あんていせいへの懸念けねん生まれうまれた。金融きんゆう規制きせい緩和かんわは、過度かどなリスクテイキングを助長じょちょうし、2008ねん世界せかい金融きんゆう危機きき一因いちいんとなったと指摘してきされている。労働ろうどう市場しじょう規制きせい緩和かんわでは、雇用こよう柔軟じゅうなんせい向上こうじょう引き換えひきかえに、労働ろうどうしゃ雇用こよう安定あんていせい損なわそこなわれる結果けっかとなった。

規制きせい緩和かんわ政策せいさく効果こうかは、市場しじょう構造こうぞう制度せいどてき背景はいけいにより大きくおおきく異なることなることが判明はんめいしている。寡占かせん市場しじょうでは、規制きせい撤廃てっぱい十分じゅうぶん競争きょうそう生まれうまれず、既存きそん企業きぎょう市場しじょう支配しはいりょく維持いじされる場合ばあい多いおおい。また、情報じょうほう非対称性ひたいしょうせい外部がいぶせい存在そんざいする市場しじょうでは、完全かんぜん自由じゆう必ずしもかならずしも社会しゃかいてき最適さいてきかいをもたらさない。このため、規制きせい緩和かんわ実施じっしに際してにさいしては、市場しじょう特性とくせい十分じゅうぶん分析ぶんせきし、適切てきせつ競争きょうそう政策せいさくとの組み合わせくみあわせ不可欠ふかけつである。

国際こくさい比較ひかく研究けんきゅうにより、規制きせい緩和かんわ成功せいこう要因よういん明らかあきらかになってきた。透明とうめい予測よそく可能かのう法的ほうてき枠組みわくぐみ整備せいび独立どくりつせい高いたかい規制きせい機関きかん設立せつりつ段階だんかいてき実施じっしスケジュールの設定せっていなどが重要じゅうよう成功せいこう要因よういんとして識別しきべつされている。また、既存きそん利害りがい関係かんけいしゃとの調整ちょうせいや、規制きせい緩和かんわ伴うともなう社会しゃかいてきコストの軽減けいげん措置そち政策せいさく持続じぞく可能かのうせいにとって重要じゅうようである。

今後こんご規制きせい緩和かんわ政策せいさくにおいては、デジタル技術でじたるぎじゅつ普及ふきゅう環境かんきょう問題もんだいへの対応たいおう社会しゃかいてき格差かくさ拡大かくだいといった新しいあたらしい課題かだいへの考慮こうりょ必要ひつようとなる。単純たんじゅん規制きせい撤廃てっぱいではなく、時代じだい要請ようせい応じおうじ適切てきせつ規制きせい在り方ありかた模索もさくする「スマートレギュレーション」の概念がいねん注目ちゅうもくされている。効率こうりつせい公平こうへいせい革新かくしん安定あんていせいのバランスを取りとりながら、持続じぞく可能かのう経済けいざい発展はってん支えるささえる規制きせい体系たいけい構築こうちく求めもとめられている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
規制緩和きせいかんわnới lỏng quy địnhdanh từ
潮流ちょうりゅうdòng chảydanh từ
介入かいにゅうcan thiệpdanh từ
活力かつりょくsức sốngdanh từ
副作用ふくさようtác dụng phụdanh từ
優位性ゆういせいtính ưu việtdanh từ
最適化さいてきかtối ưu hóadanh từ
阻害そがいcản trởdanh từ
参入規制さんにゅうきせいquy định gia nhậpdanh từ
革新意欲かくしんいよくđộng lực đổi mớidanh từ
独占的どくせんてきđộc quyềntính từ na
低廉化ていれんかgiá rẻ hóadanh từ
顕在化けんざいかhiện thực hóadanh từ
寡占かせんđộc quyền nhómdanh từ
非対称性ひたいしょうせいtính bất đối xứngdanh từ

📖 Ngữ pháp

1. ~以降いこう (từ ~ trở đi)

Giải thích: Kể từ sau thời điểm Ví dụ: 1980年代ねんだい以降いこう世界せかいてき展開てんかいされた。

2. ~とみなされる (được coi như ~)

Giải thích: Được xem là, được coi là Ví dụ: 経済けいざい効率こうりつせい低下ていかさせる要因よういんとみなされる。

3. ~と引き換えひきかえに (đổi lấy ~)

Giải thích: Thay vì, đổi lại Ví dụ: 雇用こよう柔軟じゅうなんせい向上こうじょう引き換えひきかえに。

4. ~により異なることなる (khác nhau tùy theo ~)

Giải thích: Thay đổi phụ thuộc vào Ví dụ: 市場しじょう構造こうぞうにより大きくおおきく異なることなることが判明はんめいしている。

5. ~に際してにさいしては (khi ~)

Giải thích: Trong trường hợp, khi thực hiện Ví dụ: 規制きせい緩和かんわ実施じっしに際してにさいしては。

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Chính sách nới lỏng quy định là dòng chảy quan trọng của chính sách kinh tế được triển khai trên toàn cầu từ những năm 1980 trở đi. Chính sách này nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế bằng cách giảm bớt sự can thiệp quá mức của chính phủ vào thị trường và khai thác sức sống của doanh nghiệp tư nhân, đã được áp dụng như phương tiện cốt lõi của cải cách cơ cấu ở nhiều nước. Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện cũng phát sinh những tác dụng phụ không mong đợi, việc thiết kế và vận hành chính sách thích hợp đang trở thành vấn đề quan trọng.

Căn cứ lý thuyết của nới lỏng quy định dựa trên tính ưu việt của nguyên lý thị trường. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, nguyên lý cơ bản của kinh tế học rằng cơ chế giá tối ưu hóa phân bổ tài nguyên và thực hiện tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng được lấy làm tiền đề. Quy định của chính phủ được coi là yếu tố cản trở quá trình thị trường tự nhiên này và làm giảm hiệu quả kinh tế. Đặc biệt, hiệu ứng mà quy định gia nhập và quy định giá hạn chế cạnh tranh và làm giảm động lực đổi mới của doanh nghiệp được coi là vấn đề.

Chính sách nới lỏng quy định thực tế được thực hiện từng bước trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong ngành viễn thông, việc đưa vào cạnh tranh đối với các nhà khai thác độc quyền truyền thống đã thực hiện việc giảm mạnh phí và tạo ra dịch vụ mới. Trong ngành hàng không, do tự do hóa gia nhập tuyến đường, việc giá rẻ hóa vé máy bay đã tiến triển và lựa chọn của người tiêu dùng đã mở rộng đáng kể. Trong ngành tài chính, do bãi bỏ hạn chế phạm vi kinh doanh và tự do hóa lãi suất, việc phát triển sản phẩm tài chính đa dạng và cạnh tranh gay gắt đã được mang lại.

Mặt khác, mặt tiêu cực của nới lỏng quy định cũng đã hiện thực hóa. Trong việc tự do hóa ngành điện lực, do theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn đã xảy ra việc cắt giảm đầu tư thiết bị và phát sinh lo ngại về tính ổn định cung cấp. Việc nới lỏng quy định tài chính được chỉ ra là đã khuyến khích việc chấp nhận rủi ro quá mức và trở thành một nguyên nhân của cuộc khủng hoảng tài chính thế giới năm 2008. Trong nới lỏng quy định thị trường lao động, đổi lấy nâng cao tính linh hoạt việc làm, kết quả là tính ổn định việc làm của người lao động bị tổn hại.

Đã được phát hiện rằng hiệu quả của chính sách nới lỏng quy định khác nhau rất lớn tùy theo cấu trúc thị trường và nền tảng thể chế. Trong thị trường độc quyền nhóm, ngay cả sau khi bãi bỏ quy định cũng không sinh ra cạnh tranh đầy đủ và thường duy trì sức mạnh thống trị thị trường của các doanh nghiệp hiện có. Ngoài ra, trong thị trường tồn tại tính bất đối xứng thông tin hoặc tính ngoại lai, việc tự do hóa hoàn toàn không nhất thiết mang lại giải pháp tối ưu xã hội. Do đó, khi thực hiện nới lỏng quy định, việc phân tích đầy đủ đặc tính thị trường và kết hợp với chính sách cạnh tranh thích hợp là không thể thiếu.

Thông qua nghiên cứu so sánh quốc tế, các yếu tố thành công của nới lỏng quy định cũng đã được làm rõ. Việc hoàn thiện khung pháp lý minh bạch và có thể dự đoán, thành lập cơ quan quản lý có tính độc lập cao, thiết lập lịch trình thực hiện từng bước, v.v. được xác định như những yếu tố thành công quan trọng. Ngoài ra, việc điều chỉnh với các bên có lợi ích liên quan hiện tại và biện pháp giảm nhẹ chi phí xã hội đi kèm với nới lỏng quy định cũng quan trọng đối với tính bền vững của chính sách.

Trong chính sách nới lỏng quy định trong tương lai, cần có sự cân nhắc đến những thách thức mới như phổ biến công nghệ số, ứng phó với vấn đề môi trường, mở rộng bất bình đẳng xã hội. Khái niệm “Quy định thông minh” nhằm tìm kiếm cách thức quy định thích hợp theo yêu cầu thời đại thay vì chỉ đơn giản bãi bỏ quy định đang được chú ý. Việc xây dựng hệ thống quy định hỗ trợ phát triển kinh tế bền vững trong khi cân bằng giữa hiệu quả và công bằng, đổi mới và ổn định đang được yêu cầu.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏi 1: 規制きせい緩和かんわ政策せいさく理論りろんてき根拠こんきょなにですか?

A. 政府せいふ介入かいにゅう必要ひつようせい
B. 市場しじょう原理げんり優位ゆういせい
C. 企業きぎょう社会しゃかいてき責任せきにん
D. 国際こくさい協調きょうちょう重要じゅうようせい

Câu hỏi 2: 通信つうしん業界ぎょうかい規制きせい緩和かんわによりもたらされた効果こうかなにですか?

A. 政府せいふ収入しゅうにゅう増加ぞうか
B. 料金りょうきん大幅おおはば低下ていかしんサービスの創出そうしゅつ
C. 雇用こよう機会きかい減少げんしょう
D. 技術ぎじゅつ革新かくしん停滞ていたい

Câu hỏi 3: 金融きんゆう規制きせい緩和かんわまけ側面そくめんとして指摘してきされているのはなにですか?

A. 金利きんり上昇じょうしょう
B. 過度かどなリスクテイキングの助長じょちょう
C. しん商品しょうひん開発かいはつ停滞ていたい
D. 国際こくさい競争きょうそうりょく低下ていか

Câu hỏi 4: 規制きせい緩和かんわ効果こうか市場しじょうにより異なることなる理由りゆうとして挙げあげられているのはなにですか?

A. 政府せいふ政策せいさく決定けっていプロセス
B. 市場しじょう構造こうぞう制度せいどてき背景はいけい違いちがい
C. 企業きぎょう規模きぼ格差かくさ
D. 消費しょうひしゃ選好せんこう違いちがい

Câu hỏi 5: 今後こんご規制きせい緩和かんわ政策せいさく注目ちゅうもくされる概念がいねんなにですか?

A. 完全かんぜん自由じゆう
B. 政府せいふ統制とうせい強化きょうか
C. スマートレギュレーション
D. 国際こくさい標準ひょうじゅん

Đáp án
  1. B規制きせい緩和かんわ理論りろんてき根拠こんきょは、市場しじょう原理げんり優位ゆういせい基づいもとづいている (Căn cứ lý thuyết của nới lỏng quy định dựa trên tính ưu việt của nguyên lý thị trường)
  2. B料金りょうきん大幅おおはば低下ていかしんサービスの創出そうしゅつ実現じつげんされた (Đã thực hiện việc giảm mạnh phí và tạo ra dịch vụ mới)
  3. B金融きんゆう規制きせい緩和かんわは、過度かどなリスクテイキングを助長じょちょうし (Việc nới lỏng quy định tài chính đã khuyến khích việc chấp nhận rủi ro quá mức)
  4. B規制きせい緩和かんわ政策せいさく効果こうかは、市場しじょう構造こうぞう制度せいどてき背景はいけいにより大きくおおきく異なることなる (Hiệu quả của chính sách nới lỏng quy định khác nhau rất lớn tùy theo cấu trúc thị trường và nền tảng thể chế)
  5. C — 「スマートレギュレーション」の概念がいねん注目ちゅうもくされている (Khái niệm “Quy định thông minh” đang được chú ý)

📖 Sách tham khảo

📕 しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1