📖 Cấp độ: N1 ⏱️ Thời gian đọc: ~6 phút 📰 Chủ đề: Chủ đề khoa-học

Bài luyện đọc tiếng Nhật N1 (cao cấp) này giúp bạn luyện kỹ năng đọc hiểu với từ vựng có furigana, ngữ pháp chi tiết và bài tập đọc hiểu.

📰 Bài đọc

🔊 Nghe bài đọc

環境かんきょう科学かがくは学際がくさい的てき研究けんきゅう領域りょういきとして、地球ちきゅう規模きぼの環境かんきょう問題もんだいに対するにたいする包括ほうかつ的てきなアプローチを提供ていきょうしている。気候きこう変動へんどう、生物せいぶつ多様たよう性せいの喪失そうしつ、海洋かいよう酸性さんせい化かといった複合ふくごう的てき課題かだいは、従来じゅうらいの単一たんいつ学問がくもん分野ぶんやでは解決かいけつ困難こんなんであり、物理ぶつり学がく、化学かがく、生物せいぶつ学がく、地学ちがくを横断おうだんした統合とうごう的てき視点してんが不可欠ふかけつとなっている。

気候きこう変動へんどう研究けんきゅうにおいて、大気たいき中ちゅうの温室おんしつ効果こうかガス濃度のうどの傾向けいき分析ぶんせきは最さい優先ゆうせん課題かだいである。二酸化炭素にさんかたんそ濃度のうどは産業さんぎょう革命かくめい以降いこう著しくいちじるしく上昇じょうしょうし、現在げんざいでは400ppmを超過ちょうかしている。この変化へんかは、極地きょくちの氷こおり床ゆか融解ゆうかいを加速かそくさせ、海面かいめん上昇じょうしょうと極端きょくたん気象きしょう現象げんしょうの頻発ひんぱつを招くもたらす。衛星えいせい観測かんそくデータと数値すうちモデリングの統合とうごうにより、これらの現象げんしょうの予測よそく精度せいどは飛躍ひやく的てきに向上こうじょうしている。

生態せいたい系けい研究けんきゅうでは、環境かんきょう撹乱かく乱が生物せいぶつ群集ぐんしゅうに及ぼすおよぼす影響えいきょうの解明かいめいが進展しんてんしている。外来がいらい種しゅの侵入しんにゅう、栄養えいよう塩しお富化ふか、化学かがく物質ぶっしつ汚染おせんは、在来ざいらい生物せいぶつの生息せいそく環境かんきょうを根本こんぽん的てきに改変かいへんし、生態せいたい系けい機能きのうの劣化れっかを引き起こすひきおこす。分子生物学ぶんしせいぶつがく的てき手法しゅほうの応用おうようにより、遺伝いでん的てき多様たよう性せいの損失そんしつ過程かていも詳細しょうさいに追跡ついせき可能かのうとなった。

海洋かいよう科学かがくにおいては、炭素たんそ循環じゅんかんの機構きかい解明かいめいが重要じゅうような研究けんきゅう課題かだいとなっている。海洋かいようは大気たいき中ちゅうの二酸化炭素にさんかたんその主要しゅような吸収きゅうしゅう源みなもとであるが、この過程かていで海水かいすいの酸性さんせい化かが進行しんこうし、石灰せっかい質しつ殻からを持つもつ海洋かいよう生物せいぶつに深刻しんこくな影響えいきょうを与えあたえている。特にとくに、造みやつこ礁動物どうぶつの石灰せっかい化か能力のうりょくの低下ていかは、サンゴ礁さんごしょう生態せいたい系けい全体ぜんたいの崩壊ほうかいを招くまねく恐れおそれがある。

持続じぞく可能かのうな社会しゃかいの実現じつげんには、これらの科学かがく的てき知見ちけんを政策せいさく決定けっていに効果こうか的てきに反映はんえいさせる必要ひつようがある。環境かんきょう科学かがく者しゃは、複雑ふくざつな科学かがく情報じょうほうを社会しゃかいに分かりわかりやすく伝達でんたつし、市民しみんの環境かんきょうリテラシー向上こうじょうに貢献こうけんする責任せきにんを負っおっている。国際こくさい協力きょうりょくの枠組みわくぐみ内うちでの知識ちしき共有きょうゆうと技術ぎじゅつ移転いてんを通じてをつうじて、地球ちきゅう規模きぼでの環境かんきょう保全ほぜん戦略せんりゃくの構築こうちくが急務きゅうむとなっている。

📚 Từ vựng chính

Từ vựngĐọcNghĩaLoại từ
喪失そうしつmất mátdanh từ
横断おうだんxuyên suốtdanh từ/動詞どうし
傾向けいこうxu hướngdanh từ
著しくいちじるしくđáng kể副詞ふくし
加速かそくtăng tốcdanh từ/動詞どうし
招くまねくgây ra動詞どうし
予測よそくdự đoándanh từ/動詞どうし
撹乱かくらんrối loạndanh từ/動詞どうし
解明かいめいlàm sáng tỏdanh từ/動詞どうし
富化ふかgiàu hóadanh từ
生息せいそくsinh cưdanh từ/動詞どうし
劣化れっかsuy giảmdanh từ/動詞どうし
損失そんしつmất mátdanh từ
機構きこうcơ chếdanh từ
反映はんえいphản ánhdanh つ/動詞どうし

📖 Ngữ pháp

1. ~として (với tư cách là ~)

Giải thích: Diễn tả vai trò, tư cách Ví dụ: 学際がくさい的てき研究けんきゅう領域りょういきとして

2. ~に対するにたいする (đối với ~)

Giải thích: Chỉ đối tượng của hành động Ví dụ: 環境かんきょう問題もんだいに対するにたいするアプローチ

3. ~において (trong ~)

Giải thích: Diễn tả phạm vi, lĩnh vực Ví dụ: 気候きこう変動へんどう研究けんきゅうにおいて

4. ~により (bởi ~, do ~)

Giải thích: Nguyên nhân, phương tiện Ví dụ: 統合とうごうにより予測よそく精度せいどが向上こうじょう

5. ~を通じてをつうじて (thông qua ~)

Giải thích: Phương tiện, con đường Ví dụ: 国際こくさい協力きょうりょくを通じてをつうじて戦略せんりゃく構築こうちく

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Khoa học môi trường, với tư cách là lĩnh vực nghiên cứu liên ngành, đang cung cấp cách tiếp cận toàn diện đối với các vấn đề môi trường quy mô toàn cầu. Các thách thức phức hợp như biến đổi khí hậu, mất mát đa dạng sinh học, và axit hóa đại dương khó có thể giải quyết bằng các ngành học đơn lẻ truyền thống, và cần có quan điểm tích hợp xuyên suốt vật lý học, hóa học, sinh học và địa chất học.

Trong nghiên cứu biến đổi khí hậu, phân tích xu hướng nồng độ khí nhà kính trong khí quyển là nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu. Nồng độ carbon dioxide đã tăng đáng kể kể từ cuộc cách mạng công nghiệp và hiện vượt quá 400ppm. Sự thay đổi này tăng tốc việc tan chảy băng ở hai cực, gây ra mực nước biển dâng và hiện tượng thời tiết cực đoan thường xuyên. Thông qua việc tích hợp dữ liệu quan sát vệ tinh và mô hình số, độ chính xác dự đoán các hiện tượng này đã được cải thiện đáng kể.

Trong nghiên cứu hệ sinh thái, việc làm sáng tỏ tác động của rối loạn môi trường lên quần xã sinh vật đang có tiến triển. Sự xâm nhập của loài ngoại lai, giàu hóa chất dinh dưỡng, và ô nhiễm hóa chất cơ bản thay đổi môi trường sinh cư của sinh vật bản địa, gây ra suy giảm chức năng hệ sinh thái. Thông qua việc áp dụng các phương pháp sinh học phân tử, quá trình mất mát đa dạng di truyền cũng có thể được theo dõi chi tiết.

Trong khoa học biển, làm sáng tỏ cơ chế tuần hoàn carbon đã trở thành nhiệm vụ nghiên cứu quan trọng. Đại dương là nguồn hấp thụ chính carbon dioxide từ khí quyển, nhưng trong quá trình này, sự axit hóa nước biển tiến triển và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh vật biển có vỏ vôi. Đặc biệt, sự giảm khả năng vôi hóa của động vật tạo rạn có nguy cơ gây sụp đổ toàn bộ hệ sinh thái rạn san hô.

Để thực hiện xã hội bền vững, cần phản ánh hiệu quả những kiến thức khoa học này vào việc ra quyết định chính sách. Các nhà khoa học môi trường có trách nhiệm truyền đạt thông tin khoa học phức tạp một cách dễ hiểu cho xã hội và đóng góp vào việc nâng cao hiểu biết môi trường của công dân. Việc xây dựng chiến lược bảo tồn môi trường quy mô toàn cầu thông qua chia sẻ kiến thức và chuyển giao công nghệ trong khung hợp tác quốc tế đang trở nên cấp bách.

✍️ Bài tập đọc hiểu

Câu hỏი 1: 環境かんきょう科学かがくが学際がくさい的てきである理由りゆうは何なにですか?

A) 新しいあたらしい学問がくもんだから B) 複合ふくごう的てき課題かだいは単一たんいつ学問がくもん分野ぶんやでは解決かいけつ困難こんなんだから C) 研究けんきゅう費ひが多いおおいから D) 国際こくさい的てきな学問がくもんだから

Câu hỏি 2: 現在げんざいの大気たいき中ちゅうCO2濃度のうどの特徴とくちょうは?

A) 300ppm未満みまん B) 400ppmを超過ちょうか C) 500ppm以上いじょう D) 200ppm程度ていど

Câu hỏি 3: 生態せいたい系けい研究けんきゅうで明らかあきらかになった環境かんきょう撹乱かくらんの影響えいきょうは?

A) 生物せいぶつの増加ぞうか B) 生態せいたい系けい機能きのうの劣化れっか C) 遺伝いでん的てき多様たよう性せいの増加ぞうか D) 栄養えいよう塩しおの減少げんしょう

Câu hỏী 4: 海洋かいよう酸性さんせい化かの原因げんいんは何なにですか?

A) 工場こうじょう排水はいすい B) 海洋かいよう生物せいぶつの増加ぞうか C) 海洋かいようによる二酸化炭素にさんかたんそ吸収きゅうしゅう D) 海水温かいすいおん度どの上昇じょうしょう

Câu hỏী 5: 環境かんきょう科学かがく者しゃの責任せきにんとして挙げあげられているのは?

A) 新しん技術ぎじゅつの開発かいはつ B) 政治せいじ的てき活動かつどうへの参加さんか C) 複雑ふくざつな科学かがく情報じょうほうの分かりわかりやすい伝達でんたつ D) 企業きぎょうへの指導しどう

Đáp án
  1. B — 複合ふくごう的てき課題かだいは単一たんいつ学問がくもん分野ぶんやでは解決かいけつ困難こんなんだから (Vì các thách thức phức hợp khó giải quyết bằng ngành học đơn lẻ)
  2. B — 400ppmを超過ちょうか (Vượt quá 400ppm)
  3. B — 生態せいたい系けい機能きのうの劣化れっか (Suy giảm chức năng hệ sinh thái)
  4. C — 海洋かいようによる二酸化炭素にさんかたんそ吸収きゅうしゅう (Do đại dương hấp thụ carbon dioxide)
  5. C — 複雑ふくざつな科学かがく情報じょうほうの分かりわかりやすい伝達でんたつ (Truyền đạt thông tin khoa học phức tạp một cách dễ hiểu)

📖 Sách tham khảo

📕 新しん完全かんぜんマスター 読解どっかい 日本語にほんご能力のうりょく試験しけんN1 — Sách luyện đọc hiểu N1, thử thách cao nhất của JLPT.


🎯 Tiếp tục luyện tập

Bạn đã hoàn thành bài đọc này! Hãy thử thêm các bài luyện đọc khác cùng cấp độ:

📖 Bài đọc gợi ý:

👉 Xem tất cả bài luyện đọc | 📚 Học ngữ pháp N1